Wiki HubDocu

Từ điển

822 thuật ngữ và từ vựng. Học nhanh, hiểu đúng.

Bản đồ trí nhớ của tôi

Nổi bật

cấp số cộngarithmetic progressionCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).nghiệmsolutionNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.axit cacboxyliccarboxylic acidAxit cacboxylic là hợp chất hữu cơ có nhóm cacboxyl $-\mathrm{COOH}$, có tính axit yếu.nguyên hàmantiderivativeNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).tiệm cậnasymptoteTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.cực trị của hàm sốextrema of a functionCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.dao độngoscillatingDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.phương trình mặt phẳngequation of a planePhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.đạo hàmderivativeĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.độ lệch chuẩnstandard deviationĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.hàng đơn vịones placeHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.hệ sốcoefficientHệ số là hằng số nhân đứng trước các biến số trong biểu thức đại số hoặc phương trình.

A 5

B 15

C 30

D 47

E 3

F 1

G 17

H 56

I 2

K 15

L 10

M 10

N 14

P 16

Q 2

R 2

S 23

T 41

U 4

V 8

X 2

Y 1