chỗ trống

blank space//blæŋk speɪs//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 1Lớp 3Lớp 6toan quy luat day soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Chỗ trống là vị trí còn khuyết trong một dãy số, biểu thức hoặc bảng cần tìm giá trị phù hợp điền vào.

Tên gọi khác: ô trống, vị trí khuyết

Diễn giải

Định nghĩa. Chỗ trống (ký hiệu ? hoặc ...) là vị trí thiếu thông tin trong một đẳng thức, dãy số quy luật hay ma trận toán học. Bài toán điền vào chỗ trống rèn luyện tư duy tìm quy luật.

Hiểu bằng hình ảnh. Giống như việc giải ô chữ hoặc Sudoku: dựa vào các con số xung quanh để tìm ra ẩn số còn thiếu điền vào chỗ trống.

Các dạng bài toán chỗ trống kinh điển

  • Điền số vào dãy quy luật: 1,4,9,16,[?],36⇒[?]=251, 4, 9, 16, \text{[?]}, 36 \Rightarrow [?] = 25 (n2n^2).
  • Điền dấu phép tính: 5 [?]3=15⇒[?]=×5 \text{ [?]} 3 = 15 \Rightarrow [?] = \times.

Ví dụ giải từng bước. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống trong dãy số: 3,6,12,24,[?],963, 6, 12, 24, \text{[?]}, 96.

  • Bước 1: Nhận xét quy luật: 6=3×26 = 3 \times 2, 12=6×212 = 6 \times 2, 24=12×224 = 12 \times 2.
  • Bước 2: Dãy số là một cấp số nhân với công bội q=2q = 2.
  • Bước 3: Giá trị chỗ trống [?]=24×2=48[?] = 24 \times 2 = 48.

Cách nhận biết. Đề bài có dấu ?, ô vuông rỗng [ ], yêu cầu "điền số thích hợp vào chỗ trống".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 1|3|6 (KNTT), Tư duy logic

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichỗ trống

  • en—

  • frespace vide

  • deLeerstelle

  • zh空格

  • ja空欄

  • ko빈칸

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02