hàm số nghịch biến
decreasing function//dɪˈkriː.sɪŋ ˈfʌŋk.ʃən//
0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 12tinh don dieuĐánh giá tư duy (TSA)danh gia nang luc hsn
Hiểu nhanh
Hàm số nghịch biến (giảm) là hàm số mà khi giá trị của biến số x tăng lên thì giá trị của y tương ứng lại giảm đi.
Tên gọi khác: hàm số giảm
Diễn giải
Định nghĩa. Hàm số gọi là nghịch biến trên khoảng nếu với mọi , khi thì .
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng đồ thị hàm số như đường dốc khi bạn đi từ trái sang phải. Nếu con đường cắm đầu đi xuống dốc, thì hàm số đó đang nghịch biến.
Điều kiện xét tính nghịch biến
Ví dụ giải từng bước. Khảo sát tính biến thiên của hàm số trên .
- Bước 1: Lấy hai điểm bất kỳ .
- Bước 2: Ta có .
- Bước 3: Cộng 3 vào hai vế: .
- Bước 4: Kết luận hàm số nghịch biến trên .
Cách nhận biết. Đồ thị hàm số đi xuống từ trái qua phải, hoặc đạo hàm mang dấu âm ().
Lỗi hay gặp:
- Nhầm dấu: tăng mà cũng tăng thì kết luận nghịch biến (đó là đồng biến).
- Kế luận khoảng nghịch biến hợp nhau bằng dấu thay vì từ "và" hoặc dấu chấm phẩy.
Liên hệ thực tế. Giá trị của chiếc xe máy giảm dần theo số năm sử dụng (khấu hao tài sản).
Mẹo làm trắc nghiệm. Đạo hàm trên khoảng nào thì hàm số nghịch biến trên khoảng đó.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 10|12 (KNTT), Chương VI / I
🌐 Nghĩa các tiếng
vihàm số nghịch biến
en—
frfonction décroissante
destreng monoton fallende Funktion
zh减函数
ja減少関数
ko감소함수
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02