hàm số nghịch biến

decreasing function//dɪˈkriː.sɪŋ ˈfʌŋk.ʃən//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 12tinh don dieuĐánh giá tư duy (TSA)danh gia nang luc hsn

Hiểu nhanh

Hàm số nghịch biến (giảm) là hàm số mà khi giá trị của biến số x tăng lên thì giá trị của y tương ứng lại giảm đi.

Tên gọi khác: hàm số giảm

Diễn giải

Định nghĩa. Hàm số y=f(x)y = f(x) gọi là nghịch biến trên khoảng KK nếu với mọi x1,x2∈Kx_1, x_2 \in K, khi x1<x2x_1 < x_2 thì f(x1)>f(x2)f(x_1) > f(x_2).

Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng đồ thị hàm số như đường dốc khi bạn đi từ trái sang phải. Nếu con đường cắm đầu đi xuống dốc, thì hàm số đó đang nghịch biến.

Điều kiện xét tính nghịch biến

  • Theo tỉ số: f(x2)−f(x1)x2−x1<0\dfrac{f(x_2) - f(x_1)}{x_2 - x_1} < 0.
  • Theo đạo hàm (Lớp 12): f′(x)≤0f'(x) \le 0 với mọi x∈Kx \in K (dấu bằng chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm).

Ví dụ giải từng bước. Khảo sát tính biến thiên của hàm số y=−2x+3y = -2x + 3 trên R\mathbb{R}.

  • Bước 1: Lấy hai điểm bất kỳ x1<x2x_1 < x_2.
  • Bước 2: Ta có x1<x2⇒−2x1>−2x2x_1 < x_2 \Rightarrow -2x_1 > -2x_2.
  • Bước 3: Cộng 3 vào hai vế: −2x1+3>−2x2+3⇒f(x1)>f(x2)-2x_1 + 3 > -2x_2 + 3 \Rightarrow f(x_1) > f(x_2).
  • Bước 4: Kết luận hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.

Cách nhận biết. Đồ thị hàm số đi xuống từ trái qua phải, hoặc đạo hàm mang dấu âm (f′(x)<0f'(x) < 0).

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm dấu: xx tăng mà yy cũng tăng thì kết luận nghịch biến (đó là đồng biến).
  • Kế luận khoảng nghịch biến hợp nhau bằng dấu ∪\cup thay vì từ "và" hoặc dấu chấm phẩy.

Liên hệ thực tế. Giá trị của chiếc xe máy giảm dần theo số năm sử dụng (khấu hao tài sản).

Mẹo làm trắc nghiệm. Đạo hàm y′<0y' < 0 trên khoảng nào thì hàm số nghịch biến trên khoảng đó.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|12 (KNTT), Chương VI / I

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihàm số nghịch biến

  • en—

  • frfonction décroissante

  • destreng monoton fallende Funktion

  • zh减函数

  • ja減少関数

  • ko감소함수

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02