✈️mặt phẳng
plane//pleɪn//
1 lượt xemTHPTToánLớp 11Lớp 12mat phangphuong trinh mat phang trong oxyzĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Mặt phẳng là bề mặt phẳng nhẵn kéo dài vô tận về mọi hướng, xác định bởi 3 điểm không thẳng hàng.
Tên gọi khác: bề mặt phẳng, mặt phẳng Oxyz, mp(P)
Diễn giải
Định nghĩa. Mặt phẳng là một khái niệm cơ bản của hình học. Nó là một mặt phẳng phẳng tuyệt đối, kéo dài vô tận về mọi phía. Mặt phẳng thường được ký hiệu bằng chữ cái in hoa đặt trong dấu ngoặc đơn, như .
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng mặt bàn ăn mỏng dính, mặt hồ nước phẳng lặng hoặc một tờ giấy trắng. Bây giờ hãy tưởng tượng tờ giấy đó được kéo dài rộng ra mãi mãi về 4 phía mà không bao giờ dừng lại và mỏng đến mức độ dày bằng 0 – đó chính là mặt phẳng!
Các cách xác định một mặt phẳng
- Ba điểm không thẳng hàng.
- Một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó.
- Hai đường thẳng cắt nhau.
- Hai đường thẳng song song.
- Trong tọa độ : Phương trình tổng quát ().
Ví dụ giải từng bước. Trong không gian , lập phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến .
- Bước 1: Phương trình tổng quát của mặt phẳng là: .
- Bước 2: Thay tọa độ điểm và vectơ pháp tuyến vào:
. - Bước 3: Nhân phá ngoặc và thu gọn: .
Cách nhận biết. Ký hiệu ngoặc đơn , , hoặc phương trình bậc nhất 3 ẩn .
Lỗi hay gặp:
- Nhầm lẫn giữa vectơ pháp tuyến (vuông góc với mặt phẳng) và vectơ chỉ phương (song song hoặc nằm trong mặt phẳng).
- Nhầm rằng 3 điểm bất kỳ đều tạo thành mặt phẳng (Phải là 3 điểm không thẳng hàng).
Liên hệ thực tế. Màn hình TV OLED phẳng tuyệt đối hay mặt sàn nhà được thợ xây dùng livo cân bằng chính là các hình ảnh thực tế của mặt phẳng.
Mẹo làm trắc nghiệm. Hai mặt phẳng song song với nhau thì vectơ pháp tuyến của chúng cùng phương (hoặc chọn giống hệt nhau).
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 11, Bài 10: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (SGK Kết nối tri thức)
🌐 Nghĩa các tiếng
vimặt phẳng
en—
frplan
deEbene
zh平面
ja平面
ko평면
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
- Đề 3: Luyện tập thi môn Toán THPT quốc gia 20271 câu có từ này
- Đề thi thử — Đề Toeic Reading từ MS Hoa Toeic +2 nguồn1 câu có từ này
- Đề thi thử — TOEIC1 câu có từ này
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02