đồng biến

increasing//ɪnˈkriː.sɪŋ//

0 lượt xemTHPTToánLớp 10Lớp 12tinh don dieu cua ham soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hàm số đồng biến là hàm số có giá trị y tăng khi biến số x tăng trên khoảng đang xét.

Tên gọi khác: hàm số tăng, tính đồng biến

Diễn giải

Định nghĩa. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên K. Hàm số f(x)f(x) gọi là đồng biến (tăng) trên K nếu với mọi x1,x2∈Kx_1, x_2 \in K thỏa mãn x1<x2x_1 < x_2 thì f(x1)<f(x2)f(x_1) < f(x_2).

Hiểu bằng hình ảnh. Đồ thị hàm số đi LÊN từ trái sang phải giống như hình ảnh người leo dốc núi.

Điều kiện đồng biến bằng đạo hàm

  • Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng K⇔f′(x)≥0K \Leftrightarrow f'(x) \ge 0 với mọi x∈Kx \in K (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm).

Ví dụ giải từng bước. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=x2−4x+3y = x^2 - 4x + 3.

  • Bước 1: Tính đạo hàm y′=2x−4y' = 2x - 4.
  • Bước 2: Cho y′>0⇒2x−4>0⇒2x>4⇒x>2y' > 0 \Rightarrow 2x - 4 > 0 \Rightarrow 2x > 4 \Rightarrow x > 2.
  • Bước 3: Kết luận hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)(2; +\infty).

Cách nhận biết. Đồ thị đi lên, đạo hàm y′>0y' > 0.

Lỗi hay gặp:

  • Dùng dấu hợp ∪\cup khi kết luận các khoảng đồng biến (Ví dụ viết (−∞;1)∪(2;+∞)(-\infty; 1) \cup (2; +\infty) là SAI, phải dùng từ "và" hoặc liệt kê rời rạc).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|12 (KNTT), Chương 1, Bài 1

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđồng biến

  • en—

  • frcroissante

  • deMonoton steigend

  • zh单调递增

  • ja単調増加

  • ko단조 증가

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02