⚙️gia công

manufacturing / processing//ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɪŋ//

0 lượt xemTHCSToánkinh teLớp 9Lớp 10toan nang suat gia congĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Gia công là quá trình chế biến, biến đổi nguyên vật liệu thô thành thành phẩm, mô hình bài toán chi phí sản xuất.

Tên gọi khác: chế biến gia công, nhận gia công

Diễn giải

Định nghĩa. Gia công là hoạt động sản xuất trong đó bên nhận gia công sử dụng một phần hoặc toàn bộ nguyên liệu của bên đặt gia công để thực hiện một hoặc nhiều đoạn trong quá trình sản xuất.

Hiểu bằng hình ảnh. Một xưởng may nhận 1.000 mét vải từ khách hàng để gia công cắt may thành 500 chiếc áo sơ mi.

Công thức chi phí & Thời gian gia công

  • Tổng chi phí gia công: C(x)=Ccoˆˊ định+cđơn vị⋅xC(x) = C_{\text{cố định}} + c_{\text{đơn vị}} \cdot x
  • Năng suất gia công trung bình: P=Nsản phẩmt (giờ)P = \dfrac{N_{\text{sản phẩm}}}{t\ (\text{giờ})}

Ví dụ giải từng bước. Một xưởng gia công cơ khí nhận đơn hàng làm 600600 chi tiết máy. Mỗi công nhân gia công được 55 chi tiết/giờ. Hỏi xưởng cần bao nhiêu công nhân để hoàn thành đơn hàng trong 15 giờ15\text{ giờ}?

  • Bước 1: Tổng số giờ công cần thiết T=6005=120T = \dfrac{600}{5} = 120 giờ-công.
  • Bước 2: Số công nhân cần bố trí N=12015=8N = \dfrac{120}{15} = 8 công nhân.

Cách nhận biết. Đề toán "xưởng gia công", "chi phí gia công", "năng suất".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán thực tế 9|10 (KNTT), Sản xuất

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vigia công

  • en—

  • frusinage / façonnage

  • deVerarbeitung

  • zh加工

  • ja加工

  • ko가공

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02