quần thể
population (biology)//quần thể//
0 lượt xemTHCSSinh họcLớp 12Sinh thái học quần thểĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài sinh sống trong một không gian xác định qua các thế hệ.
Tên gọi khác: quần thể loài, tập hợp cá thể
Diễn giải
Định nghĩa. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một không gian và thời gian xác định, có khả năng giao phối sinh ra thế hệ sau sinh sản hữu hiệu (ví dụ: quần thể thông đỏ trong rừng).
Hiểu bằng hình ảnh: Đàn chim sếu đầu đỏ bay lượn và kiếm ăn cùng nhau trên cánh đồng ngập nước.
Đặc trưng sinh thái học
- Tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ cá thể và sự tăng trưởng quần thể.
Ví dụ giải từng bước: Quần thể cá rô phi trong hồ ban đầu có con. Sau một năm, tỷ lệ sinh là , tỷ lệ tử vong là . Tính số lượng cá thể của quần thể sau một năm (bỏ qua xuất nhập cư).
- Bước 1: Số lượng tăng thêm = con.
- Bước 2: Số lượng sau 1 năm = con.
Cách nhận biết: Từ khóa "quần thể sinh vật", "mật độ quần thể".
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Sinh học 12 (KNTT), Sinh thái học
🌐 Nghĩa các tiếng
viquần thể
en—
frpopulation (biologie)
dePopulation (Biologie)
zh种群
ja個体群
ko개체군
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02