cấp số nhân
geometric progression//ˌdʒiːəˈmetrɪk prəˈɡreʃn//
1 lượt xemHọc tập
Hiểu nhanh
Dãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.
Tên gọi khác: dãy số cấp số nhân
Diễn giải
Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 11, Bài 7: Cấp số nhân (SGK Kết nối tri thức)
🌐 Nghĩa các tiếng
vicấp số nhân
en—
frsuite géométrique
degeometrische Folge
zh等比数列
ja等比数列
ko등비수열
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
🎮 Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Cùng lĩnh vực
cấp số cộngDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00độ lệch chuẩnCăn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.00
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00độ lệch chuẩnCăn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.00