cấp số nhân

geometric progression//ˌdʒiːəˈmetrɪk prəˈɡreʃn//

1 lượt xemHọc tập

Hiểu nhanh

Dãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.

Tên gọi khác: dãy số cấp số nhân

Diễn giải

Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11, Bài 7: Cấp số nhân (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vicấp số nhân

  • en—

  • frsuite géométrique

  • degeometrische Folge

  • zh等比数列

  • ja等比数列

  • ko등비수열

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

🎮 Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Cùng lĩnh vực