離dung dịch

solution (chemical / mixture)//dung dịch//

0 lượt xemTHCSHóa họcLớp 8Lớp 10Lớp 11dung dich va nong do dung dichĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan hòa tan hoàn toàn vào nhau.

Tên gọi khác: dung dịch đồng nhất, hỗn hợp dung dịch

Diễn giải

Định nghĩa. Dung dịch là hệ thống phân tán đồng nhất gồm từ hai chất trở lên: chất tan được hòa tan đều trong dung môi (ví dụ nước muối là dung dịch gồm muối ăn tan trong nước).

Hiểu bằng hình ảnh: Muối ăn khuấy đều vào cốc nước ấm tan biến hoàn toàn thành một thể trong suốt đồng nhất.

Công thức nồng độ dung dịch cốt lõi

  • Nồng độ phần trăm: C%=mctmdd⋅100%C\% = \dfrac{m_{\text{ct}}}{m_{\text{dd}}} \cdot 100\%.
  • Nồng độ mol: CM=nVC_M = \dfrac{n}{V}.

Ví dụ giải từng bước: Hòa tan 10 g10\text{ g} muối ăn NaCl\text{NaCl} vào 90 g90\text{ g} nước để thu được dung dịch nước muối. Tính nồng độ phần trăm C%C\% của dung dịch thu được.

  • Bước 1: Khối lượng dung dịch mdd=mct+mdung moˆi=10+90=100 gm_{\text{dd}} = m_{\text{ct}} + m_{\text{dung môi}} = 10 + 90 = 100\text{ g}.
  • Bước 2: C%=10100⋅100%=10%C\% = \dfrac{10}{100} \cdot 100\% = 10\%.

Cách nhận biết: Từ khóa "dung dịch chất", "nồng độ dung dịch".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Hóa học 8|10|11 (KNTT), Dung dịch

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vidung dịch

  • en—

  • frsolution chimique

  • deLösung (Chemie)

  • zh溶液

  • ja溶液

  • ko용액

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02