kỳ hạn
term (duration / maturity)//kỳ hạn//
0 lượt xemTHCSToángdktplLớp 10Lớp 11toan tai chinh lai kep ky hanĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Kỳ hạn là khoảng thời gian thỏa thuận giữa người gửi tiền và ngân hàng để tính lãi suất tiền gửi hoặc vay.
Tên gọi khác: kỳ hạn tín dụng, thời hạn gửi
Diễn giải
Định nghĩa. Kỳ hạn là khoảng thời gian tính từ ngày gửi tiền/vay tiền đến ngày đáo hạn theo hợp đồng tín dụng. Kỳ hạn phổ biến gồm: 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng hoặc không kỳ hạn.
Hiểu bằng hình ảnh: Sổ tiết kiệm ngân hàng ghi rõ: "Kỳ hạn 12 tháng, lãi suất /năm", đúng tròn 1 năm sau mới được rút gốc và lãi tối đa.
Công thức lãi đơn & lãi kép theo kỳ hạn
- Tổng số tiền nhận sau kỳ hạn (lãi kép): ( là tiền gốc, là lãi suất kỳ hạn).
Ví dụ giải từng bước: Gửi tiết kiệm với kỳ hạn 1 năm, lãi suất kép /năm. Tính tổng số tiền thu về sau 2 năm.
- Bước 1: Áp dụng công thức .
- Bước 2: .
Cách nhận biết: Từ khóa "kỳ hạn gửi tiết kiệm", "lãi suất theo kỳ hạn".
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 11 & GDKTPL 10 (KNTT), Tài chính
🌐 Nghĩa các tiếng
vikỳ hạn
en—
fréchéance / terme
deLaufzeit
zh期限
ja期間 / 満期
ko기간 / 만기
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02