Hiểu nhanh

Gen là đơn vị chức năng cơ bản của vật chất di truyền DNA mang mã thông tin quy định tính trạng.

Tên gọi khác: đoạn DNA, đơn vị gen, gen di truyền, vật chất di truyền

Diễn giải

Định nghĩa. Gen là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (chuỗi polypeptide hay phân tử RNA). Gen là đơn vị di truyền cơ sở của sinh vật.

Hiểu bằng hình ảnh. Một gen giống như một đoạn mã lập trình (code) trong một chương trình phần mềm lớn (bộ gen DNA), quy định thuộc tính màu mắt, nhóm máu hay chiều cao.

Các công thức toán gen di truyền cần nhớ

  • Số lượng nucleotide của gen: N=2A+2G=2L3,4 A˚N = 2A + 2G = \dfrac{2L}{3{,}4\text{ Å}} (LL là chiều dài gen theo Ångström).
  • Chu kỳ xoắn của gen: C=N20C = \dfrac{N}{20}
  • Số liên kết hydrogen: H=2A+3GH = 2A + 3G
  • Số liên kết hóa trị giữa các nu: HT=N−2HT = N - 2

Ví dụ giải từng bước. Một gen có chiều dài L=5100 A˚L = 5100\text{ Å} và có chứa A=600 nuA = 600\text{ nu}. Tính tổng số nucleotide NN và số liên kết hydrogen HH của gen.

  • Bước 1: Tổng số nu N=2×51003,4=3000 nuN = \dfrac{2 \times 5100}{3{,}4} = 3000\text{ nu}.
  • Bước 2: Do N=2A+2G⇒A+G=1500⇒G=1500−600=900 nuN = 2A + 2G \Rightarrow A + G = 1500 \Rightarrow G = 1500 - 600 = 900\text{ nu}.
  • Bước 3: Số liên kết hydrogen H=2A+3G=2(600)+3(900)=1200+2700=3900H = 2A + 3G = 2(600) + 3(900) = 1200 + 2700 = 3900 liên kết.

Lỗi hay gặp:

  • Quên đổi đơn vị chiều dài (1 nm=10 A˚=10−7 cm1\text{ nm} = 10\text{ Å} = 10^{-7}\text{ cm}).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Sinh học 12 (KNTT), Di truyền học phân tử

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vigen

  • en—

  • frgène

  • deGen

  • zh基因

  • ja遺伝子

  • ko유전자

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02