↗️đường chéo

diagonal//daɪˈæɡ.ən.əl//

0 lượt xemTHCSToánLớp 8Lớp 11Lớp 12hinh hop chu nhat da giacĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đường chéo là đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau của một đa giác hoặc khối đa diện.

Tên gọi khác: đoạn chéo, đường chéo không gian

Diễn giải

Định nghĩa. Đường chéo là đoạn thẳng nối hai đỉnh không thuộc cùng một cạnh của một đa giác phẳng hoặc khối đa diện không gian.

Hiểu bằng hình ảnh. Đoạn thẳng nối hai góc đối diện của một căn hình chữ nhật hay khối hộp chữ nhật.

Công thức đường chéo quan trọng

  • Số đường chéo đa giác nn-giác: N=n(n−3)2N = \dfrac{n(n - 3)}{2}
  • Đường chéo hình vuông cạnh aa: d=a2d = a\sqrt{2}
  • Đường chéo hình chữ nhật a×ba \times b: d=a2+b2d = \sqrt{a^2 + b^2}
  • Đường chéo khối hộp chữ nhật a×b×ca \times b \times c: D=a2+b2+c2D = \sqrt{a^2 + b^2 + c^2}

Ví dụ giải từng bước. Tính độ dài đường chéo của khối hộp chữ nhật kích thước 3 cm×4 cm×12 cm3\text{ cm} \times 4\text{ cm} \times 12\text{ cm}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức D=a2+b2+c2D = \sqrt{a^2 + b^2 + c^2}.
  • Bước 2: Thay số: D=32+42+122=9+16+144=169=13 cmD = \sqrt{3^2 + 4^2 + 12^2} = \sqrt{9 + 16 + 144} = \sqrt{169} = 13\text{ cm}.

Cách nhận biết. Đề yêu cầu tính khoảng cách giữa 2 đỉnh đối diện khối lập phương/khối hộp.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 8|11|12 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđường chéo

  • en—

  • frdiagonale

  • deDiagonale

  • zh对角线

  • ja対角線

  • ko대각선

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02