Hiểu nhanh

Brace (dấu ngoặc nhọn `{}`) là ký hiệu toán học dùng để nhóm các phần tử của tập hợp hoặc hệ phương trình.

Tên gọi khác: dấu ngoặc nhọn, ngoặc nhọn

Diễn giải

Định nghĩa. Brace (dấu ngoặc nhọn {}) là ký hiệu chuẩn trong toán học dùng để biểu diễn tập hợp A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}, nhóm hệ phương trình {...\begin{cases} ... \end{cases}, hoặc ngoặc cấp ba trong thứ tự thực hiện phép tính.

Hiểu bằng hình ảnh. Dấu ngoặc nhọn giống như đôi cánh tay ôm trọn lấy các phần tử của một tập hợp hay các phương trình cùng chung điều kiện.

Các trường hợp sử dụng chuẩn

  • Định nghĩa tập hợp: S={x∈R∣f(x)=0}S = \{x \in \mathbb{R} \mid f(x) = 0\}.
  • Hệ phương trình (xảy ra đồng thời): {a1x+b1y=c1a2x+b2y=c2\begin{cases} a_1x + b_1y = c_1 \\ a_2x + b_2y = c_2 \end{cases}.
  • Ngoặc trong biểu thức: {[(...)]}\{ [ ( ... ) ] \}.

Ví dụ giải từng bước. Viết tập hợp AA các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng dấu ngoặc nhọn.

  • Bước 1: Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là 0,1,2,3,40, 1, 2, 3, 4.
  • Bước 2: Biểu diễn bằng dấu ngoặc nhọn: A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

Cách nhận biết. Đề bài chứa dấu ngoặc {}.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm dấu ngoặc nhọn {} (tập hợp các điểm rời rạc) với ngoặc vuông [] hay ngoặc tròn () (khoảng đoạn liên tục).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6|10 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vibrace

  • en—

  • fraccolade

  • deGeschweifte Klammer

  • zh大括号

  • ja波括弧

  • ko중괄호

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02