hệ tọa độ

coordinate system//koʊˈɔːr.dən.ət ˈsɪs.təm//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 12phuong phap toa do trong khong gianĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hệ tọa độ là tập hợp các trục số vuông góc dùng để xác định duy nhất vị trí của mọi điểm trong không gian.

Tên gọi khác: hệ quy chiếu tọa độ, trục tọa độ

Diễn giải

Định nghĩa. Hệ tọa độ là hệ thống quy chiếu toán học gồm các trục số đôi một vuông góc cắt nhau tại gốc tọa độ OO, dùng để biểu diễn các điểm, đường, mặt bằng các bộ số tọa độ (x,yx, y trong mặt phẳng OxyOxy hoặc x,y,zx, y, z trong không gian OxyzOxyz).

Hiểu bằng hình ảnh: Bản đồ thành phố có các trục đường ngang và dọc đánh số: muốn tìm một ngôi nhà chỉ cần dò đúng tọa độ giao nhau của số nhà đó.

Các hệ tọa độ phổ biến

  • Hệ tọa độ Descartes vuông góc (Oxy,OxyzOxy, Oxyz).
  • Hệ tọa độ cực trong mặt phẳng (r,φr, \varphi).

Ví dụ giải từng bước: Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(3,−4)M(3, -4). Khoảng cách từ điểm MM đến gốc tọa độ O(0,0)O(0, 0) là bao nhiêu?

  • Bước 1: Áp dụng công thức khoảng cách OM=(xM−0)2+(yM−0)2OM = \sqrt{(x_M - 0)^2 + (y_M - 0)^2}.
  • Bước 2: Thay tọa độ OM=32+(−4)2=9+16=25=5OM = \sqrt{3^2 + (-4)^2} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5.

Cách nhận biết: Đề có nhắc đến "trong mặt phẳng OxyOxy", "trong không gian OxyzOxyz".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|12 (KNTT), Hình học giải tích

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihệ tọa độ

  • en—

  • frsystème de coordonnées

  • deKoordinatensystem

  • zh坐标系

  • ja座標系

  • ko좌표계

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02