hợp của hai tập hợp

union of two sets//ˈjuːniən əv tuː sets//

0 lượt xemHọc tập

Hiểu nhanh

Tập gồm các phần tử thuộc tập A hoặc thuộc tập B.

Tên gọi khác: A ∪ B

Diễn giải

Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10, Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihợp của hai tập hợp

  • en—

  • frréunion de deux ensembles

  • deVereinigung zweier Mengen

  • zh两个集合的并集

  • ja2つの集合の和集合

  • ko두 집합의 합집합

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

🎮 Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Cùng lĩnh vực