Hiểu nhanh

Đồng phẳng là các điểm hoặc đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng xác định.

Tên gọi khác: cùng mặt phẳng, cùng thuộc mặt phẳng, thuộc một mặt phẳng, tính đồng phẳng

Diễn giải

Định nghĩa. Ba vectơ a⃗,b⃗,c⃗\vec{a}, \vec{b}, \vec{c} được gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song hoặc cùng nằm trên một mặt phẳng. Bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D đồng phẳng khi cùng thuộc một mặt phẳng.

Hiểu bằng hình ảnh. Đặt 3 chiếc bút chì nằm rạp trên mặt bàn: 3 chiếc bút đó đại diện cho 3 vectơ đồng phẳng. Nếu có 1 chiếc dựng đứng lên là không đồng phẳng.

Điều kiện đồng phẳng

  • Ba vectơ a⃗,b⃗,c⃗\vec{a}, \vec{b}, \vec{c} đồng phẳng ⇔[a⃗,b⃗]⋅c⃗=0\Leftrightarrow [\vec{a}, \vec{b}] \cdot \vec{c} = 0 (Tích hỗn tạp bằng 0).
  • Hoặc tồn tại cặp số (k,l)(k, l) sao cho c⃗=ka⃗+lb⃗\vec{c} = k \vec{a} + l \vec{b} (với a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} không cùng phương).

Ví dụ giải từng bước. Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=(1,2,3)\vec{a} = (1, 2, 3), b⃗=(2,0,1)\vec{b} = (2, 0, 1) và c⃗=(3,2,4)\vec{c} = (3, 2, 4). Kiểm tra tính đồng phẳng của 3 vectơ.

  • Bước 1: Tính tích có hướng [a⃗,b⃗]=(2⋅1−3⋅0,3⋅2−1⋅1,1⋅0−2⋅2)=(2,5,−4)[\vec{a}, \vec{b}] = (2\cdot 1 - 3\cdot 0, 3\cdot 2 - 1\cdot 1, 1\cdot 0 - 2\cdot 2) = (2, 5, -4).
  • Bước 2: Tính tích vô hướng với c⃗\vec{c}: [a⃗,b⃗]⋅c⃗=2(3)+5(2)+(−4)(4)=6+10−16=0[\vec{a}, \vec{b}] \cdot \vec{c} = 2(3) + 5(2) + (-4)(4) = 6 + 10 - 16 = 0.
  • Bước 3: Tích hỗn tạp bằng 0, kết luận 3 vectơ đồng phẳng.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ với điều kiện cùng phương của 2 vectơ.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11 & 12 (KNTT), Hình học không gian

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđồng phẳng

  • en—

  • frcoplanaire

  • deKomplanar

  • zh共面

  • ja共面

  • ko공면

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02