⏺️tích vô hướng

dot product//dɑːt ˈprɑː.dʌkt//

0 lượt xemTHCSToánVật lýLớp 10Lớp 12tich vo huongĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực bằng tích độ dài hai vectơ nhân với cosin của góc giữa chúng.

Tên gọi khác: tích vô hướng của hai vectơ

Diễn giải

Định nghĩa. Tích vô hướng của hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là một số thực, ký hiệu a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b}, tính bằng công thức a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣⋅∣b⃗∣⋅cos⁡(a⃗,b⃗)\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| \cdot |\vec{b}| \cdot \cos(\vec{a}, \vec{b}).

Hiểu bằng hình ảnh. Tích vô hướng đo lường mức độ "cùng hướng" của hai vectơ. Nếu hai vectơ cùng chiều thì tích dương cực đại, vuông góc thì bằng 0, ngược chiều thì âm.

Công thức cần nhớ

  • Trong OxyOxy: a⃗⋅b⃗=a1b1+a2b2\vec{a} \cdot \vec{b} = a_1 b_1 + a_2 b_2
  • Trong OxyzOxyz: a⃗⋅b⃗=a1b1+a2b2+a3b3\vec{a} \cdot \vec{b} = a_1 b_1 + a_2 b_2 + a_3 b_3
  • Hai vectơ vuông góc: a⃗⊥b⃗⇔a⃗⋅b⃗=0\vec{a} \perp \vec{b} \Leftrightarrow \vec{a} \cdot \vec{b} = 0
  • Cosin góc giữa 2 vectơ: cos⁡(a⃗,b⃗)=a⃗⋅b⃗∣a⃗∣⋅∣b⃗∣\cos(\vec{a}, \vec{b}) = \dfrac{\vec{a} \cdot \vec{b}}{|\vec{a}| \cdot |\vec{b}|}

Ví dụ giải từng bước. Cho a⃗=(3,4)\vec{a} = (3, 4) và b⃗=(2,−1)\vec{b} = (2, -1). Tính tích vô hướng a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b}.

  • Bước 1: Nhân hoành độ với hoành độ: 3×2=63 \times 2 = 6.
  • Bước 2: Nhân tung độ với tung độ: 4×(−1)=−44 \times (-1) = -4.
  • Bước 3: Cộng hai kết quả lại: 6+(−4)=26 + (-4) = 2.

Cách nhận biết. Đề bài hỏi góc giữa 2 đường thẳng/vectơ, chứng minh vuông góc, hoặc tính công của lực A=F⃗⋅s⃗A = \vec{F} \cdot \vec{s}.

Lỗi hay gặp:

  • Ra kết quả là một vectơ thay vì một số thực.
  • Quên dấu âm khi các tọa độ có chứa dấu âm.

Liên hệ thực tế. Công cơ học A=F⋅s⋅cos⁡αA = F \cdot s \cdot \cos\alpha chính là tích vô hướng của lực F⃗\vec{F} và độ dịch chuyển s⃗\vec{s}.

Mẹo làm trắc nghiệm. Để chứng minh a⃗⊥b⃗\vec{a} \perp \vec{b}, chỉ cần cho hoành nhân hoành + tung nhân tung = 0.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|12 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vitích vô hướng

  • en—

  • frproduit scalaire

  • deSkalarprodukt

  • zh数量积

  • ja内積

  • ko내적

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02