số hạng
term (of a sequence)//số hạng//
0 lượt xemTHCSToánLớp 11day so va so hang tong quatĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Số hạng là mỗi giá trị thành phần đơn lẻ nằm trong một dãy số hoặc tổng đại số.
Tên gọi khác: số hạng dãy, thành phần dãy số
Diễn giải
Định nghĩa. Số hạng là mỗi giá trị thành phần cấu thành nên một dãy số (ví dụ: là các số hạng của dãy số) hoặc các thành phần tham gia vào phép tính tổng (ví dụ: trong tổng , các số là các số hạng).
Hiểu bằng hình ảnh: Các toa tàu nối tiếp nhau trong một đoàn tàu dài.
Ứng dụng cốt lõi
- Số hạng tổng quát của cấp số cộng, cấp số nhân hoặc nhị thức Newton.
Ví dụ giải từng bước: Cho dãy số xác định bởi công thức số hạng tổng quát . Tính số hạng thứ ().
- Bước 1: Thay vào biểu thức số hạng tổng quát.
- Bước 2: .
Cách nhận biết: Ký hiệu , từ khóa "số hạng tổng quát".
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 11 (KNTT), Đại số
🌐 Nghĩa các tiếng
visố hạng
en—
frterme (d'une suite)
deGlied (Folge)
zh项
ja項
ko항 (수열)
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02