留cơ thể

organism//ˈɔːr.ɡən.ɪ.zəm//

0 lượt xemTHCSSinh họcLớp 10Lớp 11trao doi chat nang luongĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Cơ thể là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh gồm các cơ quan phối hợp thực hiện trao đổi chất.

Tên gọi khác: cơ thể sinh vật, sinh thể

Diễn giải

Định nghĩa. Cơ thể sinh vật là cấp độ tổ chức sống hoàn chỉnh có khả năng thực hiện đầy đủ các đặc tính sống cơ bản: trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, sinh sản và cảm ứng.

Hiểu bằng hình ảnh. Cơ thể giống như một nhà máy tự động hóa phức tạp: hệ tiêu hóa nạp nhiên liệu, hệ hô hấp cấp oxy, hệ tuần hoàn vận chuyển và hệ thần kinh điều khiển.

Mô hình cân bằng năng lượng cơ thể

  • ΔE=Enạp vaˋo−Etieˆu hao\Delta E = E_{\text{nạp vào}} - E_{\text{tiêu hao}}
  • Nếu ΔE>0\Delta E > 0: Cơ thể tăng cân.
  • Nếu ΔE<0\Delta E < 0: Cơ thể giảm cân.

Ví dụ giải từng bước. Mỗi ngày cơ thể một học sinh nạp vào 2.200 kcal2.200\text{ kcal} qua thức ăn và tiêu hao 1.800 kcal1.800\text{ kcal} cho các hoạt động. Hỏi sau 30 ngày năng lượng dư thừa tích lũy tương ứng bao nhiêu kg mỡ (biết 1 kg mỡ≈7.700 kcal1\text{ kg mỡ} \approx 7.700\text{ kcal})?

  • Bước 1: Năng lượng dư thừa mỗi ngày ΔE1=2200−1800=400 kcal\Delta E_1 = 2200 - 1800 = 400\text{ kcal}.
  • Bước 2: Năng lượng tích lũy sau 30 ngày ΔE30=400×30=12.000 kcal\Delta E_{30} = 400 \times 30 = 12.000\text{ kcal}.
  • Bước 3: Khối lượng mỡ tăng lên Δm=12.0007.700≈1,56 kg\Delta m = \dfrac{12.000}{7.700} \approx 1{,}56\text{ kg}.

Liên hệ thực tế. Trạng thái cân bằng nội môi duy trì ổn định nhiệt độ (37∘C37^\circ\text{C}) và pH máu trong cơ thể.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Sinh học 10|11 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vicơ thể

  • en—

  • frorganisme

  • deOrganismus

  • zh有机体

  • ja生物体

  • ko유기체

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02