Hiểu nhanh
Biến số là một chữ cái hoặc ký hiệu dùng để đại diện cho một giá trị chưa biết hoặc có thể thay đổi trong biểu thức toán học.
Tên gọi khác: ẩn số, biến
Diễn giải
Định nghĩa. Biến số (hay "biến") là một đại lượng được ký hiệu bằng một chữ cái (thường là ), có thể nhận các giá trị khác nhau trong một tập hợp cho trước. Nó trái ngược với hằng số là một giá trị cố định.
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng biến số giống như một chiếc hộp trống có dán nhãn ''. Bạn có thể đặt bất cứ con số nào vào trong chiếc hộp đó (ví dụ số 5, số -10). Tùy vào con số bạn bỏ vào, kết quả của phép toán bên ngoài chiếc hộp sẽ thay đổi theo.
Tính chất cần nhớ
- Biến độc lập (thường là ): Giá trị ta chủ động chọn hoặc thay vào.
- Biến phụ thuộc (thường là ): Giá trị thay đổi theo hàm số sau khi tính toán biến độc lập.
- Tập xác định: Các giá trị mà biến số được phép nhận (không làm mẫu số bằng 0 hoặc căn bậc chẵn bị âm).
Ví dụ giải từng bước. Tìm tập xác định của biến số trong biểu thức .
- Bước 1: Xác định điều kiện tồn tại của phân thức là mẫu số phải khác 0.
- Bước 2: Thiết lập điều kiện: .
- Bước 3: Giải bất phương trình: .
- Bước 4: Kết luận tập xác định . Biến có thể nhận mọi giá trị ngoại trừ số 3.
Cách nhận biết. Đề bài yêu cầu giải phương trình (tìm giá trị cụ thể của biến để thỏa mãn điều kiện), hoặc tìm tập xác định, tập giá trị của hàm chứa biến.
Lỗi hay gặp:
- Trừu tượng hóa sai lầm: Coi và chỉ là một chữ cái vô tri mà quên mất chúng đại diện cho những con số thực sự.
- Quên đặt điều kiện cho biến (như khi làm bài toán thực tế về độ dài).
Liên hệ thực tế. Trong lập trình máy tính, biến số chính là không gian bộ nhớ được đặt tên để lưu trữ dữ liệu người dùng nhập vào (ví dụ: age = 18).
Mẹo làm trắc nghiệm. Khi giải bài trắc nghiệm có chứa biến số phức tạp ở các biểu thức cần rút gọn, bạn có thể dùng phương pháp "thử số": tự gán cho một giá trị cụ thể (ví dụ ) để bấm máy tính và đối chiếu nhanh với 4 đáp án.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 7|9|10 (KNTT), Đại số
🌐 Nghĩa các tiếng
vibiến số
en—
frvariable
deVariable
zh变量
ja変数
ko변수
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02