modun

modulus (of a complex number / vector)//ˈmɒd.ju.ləs//

0 lượt xemTHCSToánLớp 12so phuc va modunĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Modun là độ dài của số phức hoặc độ lớn của vectơ trong mặt phẳng tọa độ.

Tên gọi khác: độ lớn số phức, modul số phức

Diễn giải

Định nghĩa. Modun của số phức z=a+biz = a + bi (với a,b∈Ra, b \in \mathbb{R}) là số thực không âm, ký hiệu là ∣z∣|z|, được tính bằng công thức ∣z∣=a2+b2|z| = \sqrt{a^2 + b^2}.

Hiểu bằng hình ảnh: Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0,0)O(0,0) đến điểm biểu diễn số phức M(a,b)M(a, b) trên mặt phẳng phức.

Tính chất của modun số phức

  • ∣z∣≥0|z| \ge 0; ∣z∣=0  ⟺  z=0|z| = 0 \iff z = 0.
  • ∣z1⋅z2∣=∣z1∣⋅∣z2∣|z_1 \cdot z_2| = |z_1| \cdot |z_2|.
  • Bất đẳng thức tam giác: ∣z1+z2∣≤∣z1∣+∣z2∣|z_1 + z_2| \le |z_1| + |z_2|.

Ví dụ giải từng bước: Tính modun của số phức z=3−4iz = 3 - 4i.

  • Bước 1: Xác định phần thực a=3a = 3 và phần ảo b=−4b = -4.
  • Bước 2: Áp dụng công thức ∣z∣=32+(−4)2=9+16=25=5|z| = \sqrt{3^2 + (-4)^2} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5.

Cách nhận biết: Ký hiệu dấu giá trị tuyệt đối xung quanh số phức ∣z∣|z|.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 12 (KNTT), Số phức

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vimodun

  • en—

  • frmodule

  • deBetrag / Modul

  • zh模数 / 模

  • ja絶対値 / 大きさ

  • ko절댓값 / 크기

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02