⏢hình thang

trapezoid / trapezium//ˈtræp.ə.zɔɪd//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 8dien tich hinh thangĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối diện song song với nhau gọi là hai đáy.

Tên gọi khác: thang phẳng, tứ giác hình thang

Diễn giải

Định nghĩa. Hình thang là tứ giác lồi có ít nhất một cặp cạnh đối diện song song với nhau (gọi là đáy lớn và đáy nhỏ). Hai cạnh còn lại gọi là hai cạnh bên.

Hiểu bằng hình ảnh: Chiếc thang gấp chữ A hoặc mặt cắt ngang của một con đập thủy điện có dáng hình thang vững chãi.

Công thức diện tích hình thang

  • Diện tích hình thang: S=(a+b)⋅h2S = \dfrac{(a + b) \cdot h}{2} (a,ba, b là độ dài hai đáy, hh là chiều cao).
  • Hình thang cân: là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
  • Hình thang vuông: là hình thang có một góc vuông (90∘)\left.90^\circ\right).

Ví dụ giải từng bước: Tính diện tích hình thang có đáy lớn a=10 cma = 10\text{ cm}, đáy nhỏ b=6 cmb = 6\text{ cm} và chiều cao h=5 cmh = 5\text{ cm}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức S=(a+b)⋅h2S = \dfrac{(a + b) \cdot h}{2}.
  • Bước 2: Thay số: S=(10+6)×52=16×52=802=40 cm2S = \dfrac{(10 + 6) \times 5}{2} = \dfrac{16 \times 5}{2} = \dfrac{80}{2} = 40\text{ cm}^2.

Cách nhận biết: Tứ giác có 2 cạnh song song (đáy).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 8 (KNTT), Hình học phẳng

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihình thang

  • en—

  • frtrapèze

  • deTrapez

  • zh梯形

  • ja台形

  • ko사다리꼴

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02