🔗amino axit
amino acid//əˈmiːnoʊ ˈæsɪd//
0 lượt xemTHPTHóa họcSinh họcLớp 12amino axit proteinamino axit va proteinĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) có tính bazơ và nhóm cacboxyl (-COOH) có tính axit.
Tên gọi khác: amino acid, axit amin
Diễn giải
Định nghĩa. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino () và nhóm cacboxyl (). Chúng là đơn phân cấu tạo nên protein.
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng amino axit giống như những viên gạch LEGO. Có khoảng 20 loại gạch LEGO khác nhau (20 amino axit phổ biến), và khi ghép chúng lại theo các trình tự khác nhau, bạn sẽ tạo ra vô số các mô hình khổng lồ khác nhau (protein trong cơ thể).
Tính chất cần nhớ
- Tính lưỡng tính: Tác dụng được với cả axit (nhờ nhóm ) và bazơ (nhờ nhóm ).
- Tham gia phản ứng trùng ngưng: Các amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit tạo thành polipeptit.
- Tồn tại ở dạng ion lưỡng cực trong dung dịch.
Ví dụ giải từng bước. Cho mol glyxin (Gly) tác dụng vừa đủ với dung dịch . Tính khối lượng muối thu được.
- Bước 1: Viết phương trình hóa học: .
- Bước 2: Tỉ lệ phản ứng là , suy ra số mol muối = số mol Gly = mol.
- Bước 3: Tính phân tử khối của muối: (của Gly) (bỏ H) (thêm Na) đvC.
- Bước 4: Khối lượng muối gam.
Cách nhận biết. Đề cho tên gọi phổ biến (Gly, Ala, Val, Glu, Lys) hoặc công thức có nhóm và , yêu cầu tính khối lượng muối trong phản ứng với axit/bazơ.
Lỗi hay gặp:
- Quên đếm số lượng nhóm hoặc khi giải bài tập phản ứng. Glu có 2 nhóm , Lys có 2 nhóm .
- Nhầm lẫn khối lượng mol (M) của các amino axit cơ bản (Gly: 75, Ala: 89, Val: 117).
Liên hệ thực tế. Bột ngọt (mì chính) chúng ta dùng nêm thức ăn hàng ngày chính là muối mononatri của axit glutamic - một loại amino axit.
Mẹo làm trắc nghiệm. Khi amino axit phản ứng với , khối lượng muối tăng lên chính bằng khối lượng phản ứng (bảo toàn khối lượng: ).
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Hóa học 12 (KNTT), Hóa học hữu cơ
🌐 Nghĩa các tiếng
viamino axit
en—
fracide aminé
deAminosäure
zh氨基酸
jaアミノ酸
ko아미노산
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02