Hiểu nhanh

Lưỡng bội (2n) là tế bào hoặc cơ thể mang hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội nguồn gốc từ bố và mẹ.

Tên gọi khác: bộ 2n, tế bào 2n

Diễn giải

Định nghĩa. Lưỡng bội (ký hiệu 2n2n) là trạng thái tế bào chứa hai bộ nhiễm sắc thể tương đồng, trong đó một bộ có nguồn gốc từ giao tử bố và một bộ từ giao tử mẹ. Hầu hết tế bào sinh dưỡng ở động vật và thực vật bậc cao đều là lưỡng bội.

Hiểu bằng hình ảnh: Cặp đôi giày dép luôn có chiếc trái và chiếc phải đi thành từng đôi song song: nhiễm sắc thể lưỡng bội cũng tồn tại thành từng cặp tương đồng như vậy (2n2n).

Đặc trưng di truyền

  • Ở người, tế bào sinh dưỡng lưỡng bội có 2n=462n = 46 nhiễm sắc thể (2323 cặp).
  • Giao tử (tinh trùng/trứng) chỉ mang bộ đơn bội n=23n = 23.

Ví dụ giải từng bước: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n=82n = 8. Hỏi trong một tế bào sinh dưỡng đang ở kỳ sau của nguyên phân có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?

  • Bước 1: Tế bào sinh dưỡng lưỡng bội 2n=82n = 8.
  • Bước 2: Ở kỳ sau nguyên phân, các tâm động tách nhau ra, số lượng nhiễm sắc thể tạm thời tăng gấp đôi thành trạng thái đơn: 4n=4×4=164n = 4 \times 4 = 16 nhiễm sắc thể đơn.

Cách nhận biết: Từ khóa "tế bào lưỡng bội 2n2n", "bộ nhiễm sắc thể 2n2n".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Sinh học 10|12 (KNTT), Di truyền học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vilưỡng bội

  • en—

  • frdiploïde

  • dediploid

  • zh二倍体

  • ja二倍体

  • ko이배체

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02