đoạn thẳng

line segment//laɪn ˈseɡ.mənt//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 6Lớp 10Lớp 12doan thang va do daiĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.

Tên gọi khác: độ dài đoạn thẳng, đoạn AB

Diễn giải

Định nghĩa. Đoạn thẳng ABAB là phần của đường thẳng bị giới hạn bởi hai điểm đầu mút AA và BB. Độ dài đoạn thẳng ABAB là khoảng cách giữa hai điểm AA và BB.

Hiểu bằng hình ảnh. Dùng thước kẻ nối liền hai điểm AA và BB trên giấy: vạch nét vẽ dừng lại đúng tại 2 điểm A,BA, B tạo thành một đoạn thẳng.

Công thức khoảng cách độ dài đoạn thẳng

  • Trong OxyOxy: AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2AB = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2}
  • Trong OxyzOxyz: AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2AB = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2 + (z_B - z_A)^2}

Ví dụ giải từng bước. Tính độ dài đoạn thẳng ABAB nối hai điểm A(1,2)A(1, 2) và B(4,6)B(4, 6).

  • Bước 1: xB−xA=4−1=3x_B - x_A = 4 - 1 = 3; yB−yA=6−2=4y_B - y_A = 6 - 2 = 4.
  • Bước 2: AB=32+42=9+16=25=5AB = \sqrt{3^2 + 4^2} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5.

Cách nhận biết. Ký hiệu hai chữ cái ghép liền AB,CDAB, CD chỉ độ dài hoặc hình học.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm lẫn giữa Đoạn thẳng ABAB (bị giới hạn 2 đầu), Tia ABAB (giới hạn 1 đầu) và Đường thẳng ABAB (kéo dài vô tận 2 đầu).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6|10|12 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđoạn thẳng

  • en—

  • frsegment de droite

  • deStrecke

  • zh线段

  • ja線段

  • ko선분

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02