tam giác đều

equilateral triangle//tam giác đều//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 8Lớp 10tam giac deu va tinh chatĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc trong đều bằng 60 độ.

Tên gọi khác: tam giác 3 cạnh bằng nhau, tam giác cân đều

Diễn giải

Định nghĩa. Tam giác đều là hình tam giác đặc biệt có độ dài ba cạnh bằng nhau (a=b=ca = b = c) và ba góc trong đều bằng nhau và bằng 60∘60^\circ. Đồng thời các đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác xuất phát từ một đỉnh trùng nhau.

Hiểu bằng hình ảnh: Biển báo giao thông hình tam giác đều ba cạnh bằng nhau màu vàng viền đỏ.

Công thức cốt lõi

  • Diện tích S=a234S = \dfrac{a^2\sqrt{3}}{4}; Chiều cao h=a32h = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}.

Ví dụ giải từng bước: Tính diện tích một tam giác đều có cạnh a=4 cma = 4\text{ cm}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức S=a234S = \dfrac{a^2\sqrt{3}}{4}.
  • Bước 2: S=4234=1634=43 cm2S = \dfrac{4^2\sqrt{3}}{4} = \dfrac{16\sqrt{3}}{4} = 4\sqrt{3}\text{ cm}^2.

Cách nhận biết: Tam giác 3 cạnh bằng nhau, 3 góc 60∘60^\circ.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 8|10 (KNTT), Hình học phẳng

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vitam giác đều

  • en—

  • frtriangle équilatéral

  • degleichseitiges Dreieck

  • zh等边三角形

  • ja正三角形

  • ko정삼각형

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02