燐đa thức

polynomial//ˌpɑː.lɪˈnoʊ.mi.əl//

0 lượt xemTHCSToánLớp 7Lớp 8da thuc mot bien phep chiaĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đa thức là tổng của các đơn thức, dạng biểu thức P(x) = a_n x^n + ... + a_1 x + a_0.

Tên gọi khác: biểu thức đa thức, đa thức một biến

Diễn giải

Định nghĩa. Đa thức một biến xx là một biểu thức đại số có dạng: P(x)=anxn+an−1xn−1+⋯+a1x+a0P(x) = a_n x^n + a_{n-1} x^{n-1} + \dots + a_1 x + a_0 (an≠0a_n \neq 0). Số tự nhiên nn được gọi là bậc của đa thức.

Hiểu bằng hình ảnh. Đa thức giống như một chiếc xe lửa gồm nhiều toa (các đơn thức) nối lại với nhau bằng dấu cộng hoặc trừ.

Các định lý đại số kinh điển

  • Định lý Bézout: Số dư của phép chia đa thức P(x)P(x) cho (x−a)(x - a) là R=P(a)R = P(a).
  • Đa thức P(x)⋮(x−a)⇔P(a)=0P(x) \vdots (x - a) \Leftrightarrow P(a) = 0 (aa là nghiệm của đa thức).
  • Định lý Viète cho đa thức bậc 3 ax3+bx2+cx+d=0ax^3 + bx^2 + cx + d = 0: x1+x2+x3=−bax_1 + x_2 + x_3 = -\dfrac{b}{a}.

Ví dụ giải từng bước. Tìm số dư khi chia đa thức P(x)=x3−2x2+3x−5P(x) = x^3 - 2x^2 + 3x - 5 cho nhị thức (x−2)(x - 2).

  • Bước 1: Theo định lý Bézout, số dư R=P(2)R = P(2).
  • Bước 2: Thay x=2x = 2 vào P(x)P(x): R=23−2(2)2+3(2)−5=8−8+6−5=1R = 2^3 - 2(2)^2 + 3(2) - 5 = 8 - 8 + 6 - 5 = 1.
  • Bước 3: Số dư của phép chia là 11.

Lỗi hay gặp:

  • Xác định sai bậc của đa thức khi các hệ số cao nhất triệt tiêu nhau.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 7|8 (KNTT), Đại số

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđa thức

  • en—

  • frpolynôme

  • dePolynom

  • zh多项式

  • ja多項式

  • ko다항식

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02