Hiểu nhanh

Tứ diện là hình chóp tam giác có 4 mặt đều là các hình tam giác phẳng.

Tên gọi khác: hình chóp tam giác, khối bốn mặt

Diễn giải

Định nghĩa. Hình tứ diện (khối tứ diện) là khối đa diện không gian có 44 mặt (tất cả các mặt đều là hình tam giác), có 44 đỉnh và 66 cạnh. Trường hợp đặc biệt là tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng nhau và các mặt là tam giác đều.

Hiểu bằng hình ảnh: Khối xúc xắc 4 mặt hình kim tự tháp tam giác dùng trong trò chơi.

Công thức cốt lõi

  • Thể tích tứ diện V=13Sdaˊy⋅hV = \dfrac{1}{3}S_{dáy} \cdot h. Tứ diện đều cạnh aa có thể tích V=a3212V = \dfrac{a^3\sqrt{2}}{12}.

Ví dụ giải từng bước: Cho khối tứ diện đều có độ dài cạnh a=3 cma = 3\text{ cm}. Tính thể tích khối tứ diện đều.

  • Bước 1: Áp dụng công thức V=a3212=33212=27212=924 cm3V = \dfrac{a^3\sqrt{2}}{12} = \dfrac{3^3\sqrt{2}}{12} = \dfrac{27\sqrt{2}}{12} = \dfrac{9\sqrt{2}}{4}\text{ cm}^3.

Cách nhận biết: Khối đa diện 4 mặt tam giác.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11 & 12 (KNTT), Hình học không gian

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vitứ diện

  • en—

  • frtétraèdre

  • deTetraeder

  • zh四面体

  • ja四面体

  • ko사면체

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02