Hiểu nhanh

Điều hòa chỉ dao động biến thiên theo hàm cos/sin toán học, hoặc thiết bị điều hòa nhiệt độ không khí.

Tên gọi khác: chuyển động điều hòa, dao động điều hòa, máy điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn điều hòa

Diễn giải

Định nghĩa. Trong toán học và vật lý, "điều hòa" là tính chất biến đổi tuần hoàn dạng cosin hay sin của thời gian (x=Acos⁡(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi)). Trong đời sống thực tế, máy điều hòa là thiết bị điện lạnh chuyển nhiệt năng qua chu trình nén lạnh.

Hiểu bằng hình ảnh. Đồ thị dao động điều hòa là một đường sóng hình sin mượt mà lượn sóng lên xuống đều đặn.

Công thức Dao động điều hòa

  • Phương trình ly độ: x=Acos⁡(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi)
  • Công suất tiêu thụ máy điều hòa điện: P=U⋅I⋅cos⁡φP = U \cdot I \cdot \cos\varphi
  • Điện năng tiêu thụ: A=P⋅tA = P \cdot t

Ví dụ giải từng bước. Một máy điều hòa không khí có công suất 1000 W=1 kW1000\text{ W} = 1\text{ kW} hoạt động liên tục 8 giờ8\text{ giờ} mỗi ngày. Tính số tiền điện trong 30 ngày (giá điện 2.500 đ/kWh2.500\text{ đ/kWh}).

  • Bước 1: Tổng số điện tiêu thụ trong 30 ngày: A=1 kW×8h/ngaˋy×30 ngaˋy=240 kWhA = 1\text{ kW} \times 8\text{h/ngày} \times 30\text{ ngày} = 240\text{ kWh}.
  • Bước 2: Số tiền điện = 240×2.500=600.000 đoˆˋng240 \times 2.500 = 600.000\text{ đồng}.

Cách nhận biết. Đề vật lý "dao động điều hòa" hoặc đề toán thực tế "tính tiền điện máy điều hòa".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 11 & Toán 11 (KNTT), Dao động cơ

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđiều hòa

  • en—

  • frharmonique

  • deHarmonisch

  • zh调和

  • ja調和

  • ko조화

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02