Hiểu nhanh

Hình tam giác là đa giác phẳng có 3 cạnh và 3 góc, tổng số đo các góc trong bằng 180 độ.

Tên gọi khác: đa giác 3 cạnh, tam giác

Diễn giải

Định nghĩa. Tam giác là hình phẳng được giới hạn bởi ba đoạn thẳng nối ba điểm không thẳng hàng (gọi là 3 đỉnh của tam giác). Tổng ba góc trong của một tam giác luôn bằng 180∘180^\circ (π rad\pi\text{ rad}).

Hiểu bằng hình ảnh: Khung giàn giáo sắt kết cấu hình tam giác chịu lực cực kỳ vững chắc trong các công trình xây dựng cầu đường.

Các công thức tam giác cơ bản

  • Diện tích: S=12a⋅ha=12absin⁡C=p(p−a)(p−b)(p−c)S = \dfrac{1}{2} a \cdot h_a = \dfrac{1}{2}ab \sin C = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)} (Heron).
  • Định lý hàm số Cosin: a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A.
  • Định lý hàm số Sin: asin⁡A=bsin⁡B=csin⁡C=2R\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R.

Ví dụ giải từng bước: Tính diện tích tam giác có hai cạnh a=6 cm,b=8 cma = 6\text{ cm}, b = 8\text{ cm} và góc hợp bởi giữa hai cạnh đó là C=30∘C = 30^\circ.

  • Bước 1: Áp dụng công thức diện tích S=12absin⁡CS = \dfrac{1}{2} a b \sin C.
  • Bước 2: Thay số: S=12×6×8×sin⁡(30∘)=12×48×0,5=12 cm2S = \dfrac{1}{2} \times 6 \times 8 \times \sin(30^\circ) = \dfrac{1}{2} \times 48 \times 0{,}5 = 12\text{ cm}^2.

Cách nhận biết: Hình học phẳng có 3 đỉnh, 3 cạnh.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 7|10 (KNTT), Hình học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihình tam giác

  • en—

  • frtriangle

  • deDreieck

  • zh三角形

  • ja三角形

  • ko삼각형

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02