離hàm lượng

content / concentration//ˈkɑːn.tent//

0 lượt xemTHCSHóa họcSinh họcLớp 8Lớp 10Lớp 11thanh phan phan tram nguyen toĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hàm lượng là tỉ lệ khối lượng/thể tích của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc hợp chất.

Tên gọi khác: hàm lượng phần trăm, tỉ lệ thành phần

Diễn giải

Định nghĩa. Hàm lượng (tỉ lệ phần trăm thành phần) là tỉ số giữa khối lượng của một chất thành phần và tổng khối lượng của toàn bộ hỗn hợp/hợp chất.

Hiểu bằng hình ảnh. Hàm lượng lượng quặng sắt trong quặng hematite Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3: tính xem sắt chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng của phân tử.

Công thức hàm lượng phần trăm phần tử

  • %mA=mAmtổng×100%\% m_A = \dfrac{m_A}{m_{\text{tổng}}} \times 100\%
  • Hàm lượng nguyên tố XX trong hợp chất XaYbX_aY_b: %X=a⋅MXMXaYb×100%\%X = \dfrac{a \cdot M_X}{M_{X_aY_b}} \times 100\%

Ví dụ giải từng bước. Tính hàm lượng phần trăm khối lượng của nguyên tố Sắt (Fe\text{Fe}) trong quặng Hematite chứa Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 nguyên chất (biết MFe=56,MO=16M_{\text{Fe}} = 56, M_{\text{O}} = 16).

  • Bước 1: Khối lượng mol phân tử Fe2O3=2×56+3×16=112+48=160 g/mol\text{Fe}_2\text{O}_3 = 2 \times 56 + 3 \times 16 = 112 + 48 = 160\text{ g/mol}.
  • Bước 2: Khối lượng Fe\text{Fe} trong 1 mol là 2×56=112 g2 \times 56 = 112\text{ g}.
  • Bước 3: Hàm lượng %Fe=112160×100%=70%\% \text{Fe} = \dfrac{112}{160} \times 100\% = 70\%.

Cách nhận biết. Từ khóa "hàm lượng phần trăm", "hàm lượng nguyên tố".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Hóa học 8|10|11 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihàm lượng

  • en—

  • frteneur / concentration

  • deGehalt

  • zh含量

  • ja含有量

  • ko함유량

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02