Hiểu nhanh

Chu kỳ là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái lặp lại như cũ trong dao động, hàm số tuần hoàn hay bảng tuần hoàn.

Tên gọi khác: chu kỳ dao động, chu kỳ tuần hoàn

Diễn giải

Định nghĩa. Chu kỳ (ký hiệu TT) là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái chuyển động của vật dao động hoặc giá trị của hàm số lặp lại như cũ.

Hiểu bằng hình ảnh. Chiếc đu quay quay đúng 1 vòng trở về vị trí bắt đầu mất bao lâu thì khoảng thời gian đó chính là chu kỳ.

Công thức cần nhớ

  • Dao động điều hòa: T=2πω=1fT = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{1}{f}
  • Con lắc đơn: T=2πlgT = 2\pi \sqrt{\dfrac{l}{g}}
  • Chu kỳ hàm số y=sin⁡(ax+b)y = \sin(ax + b): T=2π∣a∣T = \dfrac{2\pi}{|a|}

Ví dụ giải từng bước. Một con lắc đơn có chiều dài l=1 ml = 1\text{ m} dao động tại nơi có g=π2≈9,86 m/s2g = \pi^2 \approx 9{,}86\text{ m/s}^2. Tính chu kỳ dao động TT.

  • Bước 1: Áp dụng công thức T=2πlgT = 2\pi \sqrt{\dfrac{l}{g}}.
  • Bước 2: Thay l=1,g=π2l = 1, g = \pi^2: T=2π1π2=2π⋅1π=2 giaˆyT = 2\pi \sqrt{\dfrac{1}{\pi^2}} = 2\pi \cdot \dfrac{1}{\pi} = 2\text{ giây}.

Cách nhận biết. Đề cho tần số ff, tốc độ góc ω\omega, hoặc đồ thị dao động lặp lại.

Liên hệ thực tế. Chu kỳ quay của Trái Đất quanh trục của nó là 24 giờ (1 ngày đêm).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 11 & Toán 11 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichu kỳ

  • en—

  • frpériode

  • dePeriode

  • zh周期

  • ja周期

  • ko주기

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02