Hiểu nhanh

Khoảng cách là độ dài đoạn thẳng ngắn nhất nối giữa hai điểm, điểm và đường thẳng, hoặc hai mặt phẳng.

Tên gọi khác: độ dài khoảng cách, khoảng cách vuông góc

Diễn giải

Định nghĩa. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng/mặt phẳng là độ dài đoạn vuông góc kẻ từ điểm đó đến đường thẳng/mặt phẳng đó.

Hiểu bằng hình ảnh: Khoảng cách ngắn nhất từ bạn đứng trên vỉa hè sang bờ bên kia đường chính là đường kẻ vuông góc sang mép đường đối diện.

Công thức tọa độ Oxyz cốt lõi

  • Khoảng cách giữa hai điểm A(x1,y1,z1)A(x_1, y_1, z_1) và B(x2,y2,z2)B(x_2, y_2, z_2): AB=(x2−x1)2+(y2−y1)2+(z2−z1)2AB = \sqrt{(x_2-x_1)^2 + (y_2-y_1)^2 + (z_2-z_1)^2}.
  • Khoảng cách từ điểm M(x0,y0,z0)M(x_0, y_0, z_0) đến mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0Ax + By + Cz + D = 0: d=∣Ax0+By0+Cz0+D∣A2+B2+C2d = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}.

Ví dụ giải từng bước: Tính khoảng cách từ điểm M(1,2,3)M(1, 2, 3) đến mặt phẳng (P):2x−2y+z−3=0(P): 2x - 2y + z - 3 = 0.

  • Bước 1: Thay tọa độ điểm MM vào vế trái phương trình mặt phẳng: ∣2(1)−2(2)+3−3∣=∣2−4+0∣=∣−2∣=2|2(1) - 2(2) + 3 - 3| = |2 - 4 + 0| = |-2| = 2.
  • Bước 2: Tính độ dài vectơ pháp tuyến 22+(−2)2+12=4+4+1=9=3\sqrt{2^2 + (-2)^2 + 1^2} = \sqrt{4 + 4 + 1} = \sqrt{9} = 3.
  • Bước 3: Khoảng cách d=23d = \dfrac{2}{3}.

Cách nhận biết: Đề yêu cầu "tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng/đường thẳng".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11|12 (KNTT), Hình học không gian

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vikhoảng cách

  • en—

  • frdistance

  • deAbstand

  • zh距离

  • ja距離

  • ko거리

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02