khoảng cách
distance//ˈdɪs.təns//
0 lượt xemTHPTToánLớp 11Lớp 12khoang cach trong khong gian oxyzĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Khoảng cách là độ dài đoạn thẳng ngắn nhất nối giữa hai điểm, điểm và đường thẳng, hoặc hai mặt phẳng.
Tên gọi khác: độ dài khoảng cách, khoảng cách vuông góc
Diễn giải
Định nghĩa. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng/mặt phẳng là độ dài đoạn vuông góc kẻ từ điểm đó đến đường thẳng/mặt phẳng đó.
Hiểu bằng hình ảnh: Khoảng cách ngắn nhất từ bạn đứng trên vỉa hè sang bờ bên kia đường chính là đường kẻ vuông góc sang mép đường đối diện.
- Khoảng cách giữa hai điểm và : .
- Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng : .
Ví dụ giải từng bước: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
- Bước 1: Thay tọa độ điểm vào vế trái phương trình mặt phẳng: .
- Bước 2: Tính độ dài vectơ pháp tuyến .
- Bước 3: Khoảng cách .
Cách nhận biết: Đề yêu cầu "tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng/đường thẳng".
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 11|12 (KNTT), Hình học không gian
🌐 Nghĩa các tiếng
vikhoảng cách
en—
frdistance
deAbstand
zh距离
ja距離
ko거리
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02