Hiểu nhanh

Chiều cao là khoảng cách vuông góc từ đỉnh hoặc mặt phẳng trên xuống mặt phẳng đáy.

Tên gọi khác: độ cao, đường cao

Diễn giải

Định nghĩa. Chiều cao (ký hiệu hh) là khoảng cách ngắn nhất (đoạn vuông góc) từ một điểm/đỉnh tới đường thẳng hoặc mặt phẳng đáy tương ứng.

Hiểu bằng hình ảnh. Chiều cao giống như sợi dây dọi buông từ đỉnh tam giác xuống chạm vuông góc với cạnh đáy.

Công thức tính chiều cao trong hình học

  • Trong tam giác: ha=2Sah_a = \dfrac{2S}{a}
  • Trong hình chóp: h=3VSđaˊyh = \dfrac{3V}{S_{\text{đáy}}}
  • Trong hình trụ/hình hộp: h=VSđaˊyh = \dfrac{V}{S_{\text{đáy}}}

Ví dụ giải từng bước. Một tam giác có diện tích S=24 cm2S = 24\text{ cm}^2 và độ dài cạnh đáy a=8 cma = 8\text{ cm}. Tính chiều cao hh tương ứng với đáy đó.

  • Bước 1: Áp dụng công thức diện tích tam giác S=12a⋅hS = \dfrac{1}{2} a \cdot h.
  • Bước 2: Suy ra h=2Sa=2×248=488=6 cmh = \dfrac{2S}{a} = \dfrac{2 \times 24}{8} = \dfrac{48}{8} = 6\text{ cm}.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm lẫn giữa chiều cao hh và đường xiên/cạnh bên trong khối hình không gian.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 5|8|12 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichiều cao

  • en—

  • frhauteur

  • deHöhe

  • zh高度

  • ja高さ

  • ko높이

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02