⚖️đại lượng

quantity//ˈkwɑːn.t̬ə.t̬i//

0 lượt xemTHCSToánVật lýLớp 7Lớp 10dai luong ti le thuan ti le nghichĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đại lượng là thuộc tính của đối tượng có thể đo lường và biểu diễn bằng số đo cùng đơn vị tính.

Tên gọi khác: đại lượng toán học, đại lượng vật lý

Diễn giải

Định nghĩa. Đại lượng là đặc tính của một hiện tượng hay vật thể có thể định lượng được (đo bằng số kèm đơn vị chuẩn).

Hiểu bằng hình ảnh. Chiều cao (mét), khối lượng (kilôgam), thời gian (giây) đều là các đại lượng vật lý cơ bản.

Phân loại đại lượng chính

  • Đại lượng vô hướng (Scalar): Chỉ có độ lớn (như khối lượng mm, thời gian tt, nhiệt độ TT).
  • Đại lượng vectơ (Vector): Có cả độ lớn, phương và chiều (như vận tốc v⃗\vec{v}, lực F⃗\vec{F}, gia tốc a⃗\vec{a}).
  • Hai đại lượng tỉ lệ thuận: y=kxy = k x.
  • Hai đại lượng tỉ lệ nghịch: y=axy = \dfrac{a}{x}.

Ví dụ giải từng bước. Cho 2 đại lượng xx và yy tỉ lệ thuận với nhau. Khi x=4x = 4 thì y=12y = 12. Tìm hệ số tỉ lệ kk và tính yy khi x=7x = 7.

  • Bước 1: Do yy tỉ lệ thuận với xx nên y=kx⇒k=yxy = k x \Rightarrow k = \dfrac{y}{x}.
  • Bước 2: k=124=3k = \dfrac{12}{4} = 3.
  • Bước 3: Khi x=7⇒y=3×7=21x = 7 \Rightarrow y = 3 \times 7 = 21.

Cách nhận biết. Đề toán lớp 7 "tỉ lệ thuận", "tỉ lệ nghịch".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 7 & Vật lý 10 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđại lượng

  • en—

  • frgrandeur

  • deGröße

  • zh物理量 / 数量

  • ja量

  • ko물리량 / 수량

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02