Hiểu nhanh

Ký tự là một đơn vị thông tin cơ bản trong lập trình đại diện cho chữ cái, chữ số hoặc dấu câu.

Tên gọi khác: char, chữ cái ký tự

Diễn giải

Định nghĩa. Trong khoa học máy tính, ký tự (character) là một phần tử văn bản đơn lẻ (như chữ cái 'A', chữ số '7', ký hiệu đặc biệt '@' hoặc dấu cách). Mỗi ký tự được mã hóa thành một mã số chuẩn (ASCII hoặc Unicode/UTF-8).

Hiểu bằng hình ảnh: Từng ô phím trên bàn phím máy tính khi gõ xuống xuất hiện trên màn hình chính là một ký tự độc lập.

Đặc trưng kỹ thuật

  • Trong chuỗi (string), mỗi ký tự chiếm một vị trí chỉ số (index) bắt đầu từ 0.

Ví dụ giải từng bước: Cho chuỗi văn bản s = "TSA2026". Độ dài của chuỗi là bao nhiêu và ký tự ở vị trí chỉ số index = 3 là gì?

  • Bước 1: Đếm số lượng ký tự trong chuỗi: T-S-A-2-0-2-6 gồm 7 ký tự →\rightarrow độ dài chuỗi bằng 7.
  • Bước 2: Xác định chỉ số bắt đầu từ 0: s[0]='T', s[1]='S', s[2]='A', s[3]='2'. Vậy ký tự tại index = 3 là '2'.

Cách nhận biết: Từ khóa "kiểu dữ liệu ký tự", "chuỗi ký tự string".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Tin học 10|11 (KNTT), Lập trình

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viký tự

  • en—

  • frcaractère (informatique)

  • deZeichen

  • zh字符

  • ja文字

  • ko문자

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02