hoán vị

permutation//ˌpɜːrmjuˈteɪʃn//

0 lượt xemHọc tập

Hiểu nhanh

Một sắp xếp theo thứ tự của n phần tử cho trước gọi là một hoán vị của n phần tử đó.

Diễn giải

Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10, Bài 23: Quy tắc đếm (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihoán vị

  • en—

  • frpermutation

  • dePermutation

  • zh排列

  • ja順列

  • ko순열

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

🎮 Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Cùng lĩnh vực