hình thang cân
isosceles trapezoid//aɪˈsɑː.sə.liːz ˈtræp.ə.zɔɪd//
Hiểu nhanh
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau.
Tên gọi khác: thang cân
Diễn giải
Định nghĩa. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng cắt bớt phần đỉnh nhọn của một tam giác cân bằng một đường cắt song song với đáy, phần hình còn lại phía dưới chính là một hình thang cân đối xứng hoàn hảo.
Tính chất cần nhớ
- Hai cạnh đáy song song: .
- Hai cạnh bên bằng nhau: .
- Hai đường chéo bằng nhau: .
- Tứ giác nội tiếp được đường tròn.
- Diện tích: ( là 2 đáy, là chiều cao).
Ví dụ giải từng bước. Tính diện tích hình thang cân có hai đáy lần lượt là cm và cm, chiều cao bằng cm.
- Bước 1: Áp dụng công thức diện tích hình thang: .
- Bước 2: Thay số : cm.
Cách nhận biết. Tứ giác có 2 cạnh song song và có 2 đường chéo bằng nhau hoặc 2 góc kề 1 đáy bằng nhau.
Lỗi hay gặp:
- Khẳng định "Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân" (Lỗi sai nguy hiểm: Hình bình hành cũng có 2 cạnh bên bằng nhau nhưng chưa chắc là hình thang cân nếu 2 đáy không song song theo đúng định nghĩa).
Liên hệ thực tế. Khung xô chứa nước hay mặt cắt của mái nhà thường có dạng hình thang cân.
Mẹo làm trắc nghiệm. Dấu hiệu nhận biết nhanh nhất: Hình thang + 2 đường chéo bằng nhau Hình thang cân.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 8 (KNTT), Chương III, Bài 11
🌐 Nghĩa các tiếng
vihình thang cân
en—
frtrapèze isocèle
deGleichschenkliges Trapez
zh等腰梯形
ja等脚台形
ko등변사다리꼴
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02