➖số nguyên âm

negative integer//số nguyên âm//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 6so nguyen am va truc soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Số nguyên âm là số nguyên nhỏ hơn $0$, viết với dấu trừ, nằm bên trái điểm $0$ trên trục số.

Tên gọi khác: giá trị âm, số nguyên nhỏ hơn 0

Diễn giải

Định nghĩa. Số nguyên âm là số nguyên zz thoả mãn z<0z<0, như −1,−2,−3,…-1, -2, -3,\dots Tập các số nguyên âm kí hiệu Z−\mathbb{Z}^-.

Hiểu bằng hình ảnh: Nhiệt độ dưới 0∘0^\circC hoặc tầng hầm của toà nhà.

Tính chất chính: Tích hai số nguyên âm là số nguyên dương; số nguyên âm càng xa 00 càng nhỏ.

Ví dụ giải từng bước: So sánh −5-5 và −2-2. Bước 1: trên trục số −2-2 nằm bên phải −5-5. Bước 2: số bên phải lớn hơn nên −2>−5-2>-5.

Cách nhận biết: Có dấu trừ phía trước và giá trị nhỏ hơn 00.

Lỗi hay gặp: Cho rằng −5>−2-5>-2 vì 5>25>2; nhầm số đối −a-a luôn là số âm (với a<0a<0 thì −a>0-a>0).

Liên hệ thực tế: Nhiệt độ mùa đông −3∘-3^\circC, độ sâu dưới mực nước biển, số nợ.

Mở rộng. Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó: ∣−5∣=5|-5|=5.

Trắc nghiệm. Sắp xếp tăng dần: −7; −2; 3-7;\ -2;\ 3. Đáp án đúng là −7<−2<3-7<-2<3.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6 (KNTT), Số học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • visố nguyên âm

  • en—

  • frentier négatif

  • denegative ganze Zahl

  • zh负整数

  • ja負の整数

  • ko음의 정수

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02