khai triển

expansion / binomial expansion//ɪkˈspæn.ʃən//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 11nhi thuc newton va khai trienĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Khai triển là quá trình biến đổi biểu thức lũy thừa/tích thành tổng các đơn thức bằng Nhị thức Newton.

Tên gọi khác: khai triển nhị thức, nhân phá biểu thức

Diễn giải

Định nghĩa. Khai triển là việc nhân phá các ngoặc hoặc sử dụng công thức Nhị thức Newton để biến đổi biểu thức dạng (a+b)n(a+b)^n thành một tổng các số hạng đơn thức.

Hiểu bằng hình ảnh: Mở rộng chiếc hộp xếp gọn nhiều ngăn ra thành một dãy các hộp đơn lẻ nằm trải dài trên bàn.

Công thức Nhị thức Newton cốt lõi

  • (a+b)n=∑k=0nCnkan−kbk=Cn0an+Cn1an−1b+⋯+Cnnbn(a+b)^n = \sum_{k=0}^{n} C_n^k a^{n-k}b^k = C_n^0 a^n + C_n^1 a^{n-1}b + \dots + C_n^n b^n.
  • Số hạng tổng quát trong khai triển: Tk+1=Cnkan−kbkT_{k+1} = C_n^k a^{n-k}b^k.

Ví dụ giải từng bước: Khai triển biểu thức (x+2)3(x + 2)^3 theo công thức Newton.

  • Bước 1: Áp dụng công thức với n=3,a=x,b=2n = 3, a = x, b = 2.
  • Bước 2: Viết các số hạng: C30x3+C31x2(2)+C32x(22)+C33(23)C_3^0 x^3 + C_3^1 x^2(2) + C_3^2 x(2^2) + C_3^3 (2^3).
  • Bước 3: Thu gọn hệ số: 1x3+3x2(2)+3x(4)+8=x3+6x2+12x+81x^3 + 3x^2(2) + 3x(4) + 8 = x^3 + 6x^2 + 12x + 8.

Cách nhận biết: Đề yêu cầu "khai triển biểu thức", "tìm hệ số trong khai triển".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|11 (KNTT), Đại số

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vikhai triển

  • en—

  • frdéveloppement

  • deExpansion / Entwicklung

  • zh展开

  • ja展開

  • ko전개

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02