lăng trụ

prism (geometric)//ˈprɪz.əm//

0 lượt xemTHCSToánLớp 11Lớp 12the tich khoi lang tru hinh hocĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Lăng trụ là khối đa diện có hai mặt đáy song song bằng nhau và các mặt bên là hình bình hành.

Tên gọi khác: hình lăng trụ đứng, khối lăng trụ

Diễn giải

Định nghĩa. Hình lăng trụ là khối đa diện giới hạn bởi hai đa giác đáy bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song và các cạnh bên song song, bằng nhau.

Hiểu bằng hình ảnh: Hộp phấn viết bảng hoặc thanh kẹo sô-cô-la có tiết diện mặt cắt ngang giữ nguyên suốt chiều dài.

Công thức thể tích lăng trụ cốt lõi

  • V=B⋅hV = B \cdot h (BB là diện tích mặt đáy, hh là chiều cao lăng trụ).

Ví dụ giải từng bước: Tính thể tích khối lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy B=15 cm2B = 15\text{ cm}^2 và chiều cao h=8 cmh = 8\text{ cm}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức V=B⋅hV = B \cdot h.
  • Bước 2: Thay số: V=15×8=120 cm3V = 15 \times 8 = 120\text{ cm}^3.

Cách nhận biết: Đề yêu cầu tính thể tích "hình lăng trụ", "lăng trụ đứng".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11|12 (KNTT), Hình không gian

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vilăng trụ

  • en—

  • frprisme

  • dePrisma

  • zh棱柱

  • jaプリズム / 柱体

  • ko각기둥

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02