Hiểu nhanh

Điện tử chỉ hạt electron mang điện tích âm hoặc ngành công nghệ điều khiển dòng chuyển động của electron.

Tên gọi khác: electron, kỹ thuật điện tử

Diễn giải

Định nghĩa. Điện tử (electron) là hạt mang điện tích âm cơ bản (qe=−1,6×10−19 Cq_e = -1{,}6 \times 10^{-19}\text{ C}, khối lượng me=9,1×10−31 kgm_e = 9{,}1 \times 10^{-31}\text{ kg}). Thuật ngữ điện tử cũng chỉ ngành kỹ thuật thiết bị bán dẫn (diode, transistor, vi mạch).

Hiểu bằng hình ảnh. Electron giống như những giọt nước tí hon chạy trong mạch điện, tạo nên dòng điện điều khiển máy tính, điện thoại thông minh.

Công thức vật lý liên quan

  • Điện tích hạt electron: qe=−1,6×10−19 Cq_e = -1{,}6 \times 10^{-19}\text{ C}
  • Tổng điện tích dịch chuyển: q=N⋅∣qe∣q = N \cdot |q_e| (NN là số electron)
  • Lực Lorentz tác dụng lên electron: f=∣qe∣vBsin⁡θf = |q_e| v B \sin\theta

Ví dụ giải từng bước. Một dây dẫn có dòng điện I=1,6 AI = 1{,}6\text{ A} chạy qua. Tính số hạt electron dịch chuyển qua tiết diện dây trong 1 giaˆy1\text{ giây}.

  • Bước 1: Điện tích dịch chuyển trong 1 giây q=I⋅t=1,6×1=1,6 Cq = I \cdot t = 1{,}6 \times 1 = 1{,}6\text{ C}.
  • Bước 2: Số electron N=q∣qe∣=1,61,6×10−19=1019N = \dfrac{q}{|q_e|} = \dfrac{1{,}6}{1{,}6 \times 10^{-19}} = 10^{19} hạt electron.

Liên hệ thực tế. Công nghệ vi điện tử bán dẫn (chíp 3nm) là trái tim của trí tuệ nhân tạo AI hiện đại.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 11 & Hóa học 10 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđiện tử

  • en—

  • frélectronique

  • deElektronik

  • zh电子

  • ja電子

  • ko전자

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02