Hiểu nhanh

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện (như electron trong kim loại).

Tên gọi khác: cường độ dòng, dòng điện một chiều, dòng điện tích, dòng điện xoay chiều

Diễn giải

Định nghĩa. Dòng điện là dòng các điện tích (electron tự do trong kim loại, ion trong chất điện phân) dịch chuyển có hướng under tác dụng của điện trường.

Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng một dòng sông nước chảy: các giọt nước là điện tích qq, tốc độ dòng chảy tạo nên dòng điện II.

Các công thức cần nhớ

  • Cường độ dòng điện: I=ΔqΔtI = \dfrac{\Delta q}{\Delta t}
  • Định luật Ohm cho đoạn mạch: I=URI = \dfrac{U}{R}
  • Định luật Joules-Lenz (nhiệt lượng tỏa ra): Q=I2RtQ = I^2 R t
  • Công suất điện: P=UI=I2R=U2RP = U I = I^2 R = \dfrac{U^2}{R}

Ví dụ giải từng bước. Một bếp điện có điện trở R=44 ΩR = 44\ \Omega chạy dưới hiệu điện thế U=220 VU = 220\text{ V}. Tính dòng điện II và nhiệt lượng tỏa ra trong 10 phuˊt10\text{ phút}.

  • Bước 1: Dòng điện I=UR=22044=5 AI = \dfrac{U}{R} = \dfrac{220}{44} = 5\text{ A}.
  • Bước 2: Đổi thời gian t=10 phuˊt=600 giaˆyt = 10\text{ phút} = 600\text{ giây}.
  • Bước 3: Nhiệt lượng Q=I2Rt=52×44×600=25×44×600=660.000 J=660 kJQ = I^2 R t = 5^2 \times 44 \times 600 = 25 \times 44 \times 600 = 660.000\text{ J} = 660\text{ kJ}.

Cách nhận biết. Từ khóa "electron dịch chuyển", "dòng điện xoay chiều", "ampe".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 11 (KNTT), Điện học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vidòng điện

  • en—

  • frcourant électrique

  • deElektrischer Strom

  • zh电流

  • ja電流

  • ko전류

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02