溺đột biến

mutation//mjuːˈteɪ.ʃən//

0 lượt xemTHCSSinh họcLớp 12dot bien gen dot bien nstĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu trúc gen hoặc số lượng/cấu trúc nhiễm sắc thể.

Tên gọi khác: đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

Diễn giải

Định nghĩa. Đột biến là sự biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền (DNA hay Nhiễm sắc thể) của sinh vật. Đột biến gen gồm: thay thế, mất, thêm cặp nucleotide. Đột biến nhiễm sắc thể gồm đột biến cấu trúc và đột biến số lượng (lệch bội, đa bội).

Hiểu bằng hình ảnh. Đổi một chữ cái trong cuốn sách mã di truyền: "CAT" biến thành "BAT" làm thay đổi toàn bộ nghĩa của câu (tạo ra protein mới hoặc làm hỏng chức năng gen).

Công thức xác suất & Tần số đột biến

  • Tần số đột biến gen: fĐB≈10−6−10−4f_{\text{ĐB}} \approx 10^{-6} - 10^{-4} (rất thấp).
  • Số nhiễm sắc thể thể 3 (2n + 1): 46+1=4746 + 1 = 47 (ví dụ hội chứng Down).
  • Số nhiễm sắc thể thể 1 (2n - 1): 46−1=4546 - 1 = 45 (ví dụ hội chứng Turner XO).

Ví dụ giải từng bước. Một gen có 15001500 cặp nucleotide bị đột biến điểm thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số liên kết hydrogen của gen sau đột biến thay đổi như thế nào?

  • Bước 1: Cặp A-T có 2 liên kết H. Cặp G-X có 3 liên kết H.
  • Bước 2: Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X làm số liên kết H tăng thêm 3−2=13 - 2 = 1 liên kết H.

Liên hệ thực tế. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp quan trọng nhất cung cấp biến dị di truyền cho chọn lọc tự nhiên và tiến hóa.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Sinh học 12 (KNTT), Chương 1 & 2

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđột biến

  • en—

  • frmutation

  • deMutation

  • zh突变

  • ja突然変異

  • ko돌연변이

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02