🧮biểu thức

expression//ɪkˈspreʃən//

0 lượt xemTHCSToánLớp 7Lớp 8Lớp 9Lớp 6bieu thuc dai soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Biểu thức là sự kết hợp của các con số, biến số và các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa...) tạo thành một khối tính toán toán học.

Tên gọi khác: biểu thức đại số

Diễn giải

Định nghĩa. Biểu thức đại số là một tập hợp hữu hạn các số và các chữ (đại diện cho số) được nối với nhau bởi các dấu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, và khai căn.

Hiểu bằng hình ảnh. Nếu biến số là từ vựng, phép toán là ngữ pháp, thì biểu thức chính là một "câu nói" hoàn chỉnh trong ngôn ngữ Toán học. Ví dụ, câu "Ba lần một số cộng thêm năm" được dịch sang toán học là biểu thức 3x+53x + 5.

Tính chất cần nhớ

  • Giá trị của biểu thức: Phụ thuộc vào giá trị của biến số thay vào.
  • Thứ tự thực hiện phép toán: Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lũy thừa →\rightarrow Nhân/chia →\rightarrow Cộng/trừ.
  • Rút gọn biểu thức: Gộp các số hạng đồng dạng để làm biểu thức gọn gàng hơn.

Ví dụ giải từng bước. Tính giá trị của biểu thức P=2x2−3xy+5P = 2x^2 - 3xy + 5 tại x=2x = 2 và y=−1y = -1.

  • Bước 1: Chỗ nào có xx, thay bằng 22. Chỗ nào có yy, thay bằng −1-1.
  • Bước 2: Ta có: P=2(2)2−3(2)(−1)+5P = 2(2)^2 - 3(2)(-1) + 5.
  • Bước 3: Thực hiện phép lũy thừa và nhân: P=2(4)−(−6)+5=8+6+5P = 2(4) - (-6) + 5 = 8 + 6 + 5.
  • Bước 4: Cộng kết quả cuối cùng: P=19P = 19.

Cách nhận biết. Đề bài cho một cụm phép toán dài, yêu cầu rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, hoặc chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.

Lỗi hay gặp:

  • Sai thứ tự phép toán (nhân chia cộng trừ lẫn lộn).
  • Phá ngoặc nhưng quên đổi dấu: −(a−b)=−a+b-(a - b) = -a + b, nhiều học sinh ghi sai thành −a−b-a - b.

Liên hệ thực tế. Công thức tính chỉ số khối cơ thể (BMI) là một biểu thức: WH2\dfrac{W}{H^2} (với W là cân nặng, H là chiều cao). Cứ thay số thực tế vào biểu thức này, bạn sẽ biết kết quả của mình.

Mẹo làm trắc nghiệm. Với bài toán yêu cầu "Rút gọn biểu thức AA và chọn đáp án", bạn hãy chọn ngẫu nhiên x=10x = 10, bấm máy tính tính giá trị AA, sau đó thay x=10x = 10 vào 4 đáp án. Đáp án nào cho kết quả trùng khớp là đáp án đúng!

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6|7|8 (KNTT), Đại số

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vibiểu thức

  • en—

  • frexpression

  • deAusdruck

  • zh表达式

  • ja式

  • ko식

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02