hệ nhị phân

binary system//ˈbaɪ.nə.ri ˈsɪs.təm//

0 lượt xemTHCSTin họcToánLớp 6Lớp 10he dem nhi phan dieu khien may tinhĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hệ nhị phân là hệ đếm cơ số 2 chỉ sử dụng hai ký hiệu chữ số 0 và 1, nền tảng của máy tính.

Tên gọi khác: binary, cơ số 2, mã nhị phân

Diễn giải

Định nghĩa. Hệ nhị phân (Binary) là hệ đếm cơ số 2 biểu diễn mọi giá trị số học chỉ bằng 2 chữ số 00 và 11. Mỗi vị trí chữ số ứng với lũy thừa của 22 (20,21,22,23...2^0, 2^1, 2^2, 2^3...).

Hiểu bằng hình ảnh. Dãy các công tắc bật (1) và tắt (0) biểu diễn thông tin dữ liệu trong các chíp nhớ máy tính.

Công thức chuyển hệ Nhị phân →\rightarrow Thập phân

  • (anan−1…a1a0)2=an⋅2n+an−1⋅2n−1+⋯+a1⋅21+a0⋅20(a_n a_{n-1} \dots a_1 a_0)_2 = a_n \cdot 2^n + a_{n-1} \cdot 2^{n-1} + \dots + a_1 \cdot 2^1 + a_0 \cdot 2^0

Ví dụ giải từng bước. Chuyển số nhị phân (1101)2(1101)_2 sang hệ thập phân cơ số 10.

  • Bước 1: Khai triển theo lũy thừa cơ số 2:
    (1101)2=1⋅23+1⋅22+0⋅21+1⋅20(1101)_2 = 1 \cdot 2^3 + 1 \cdot 2^2 + 0 \cdot 2^1 + 1 \cdot 2^0.
  • Bước 2: Tính giá trị từng số hạng: 1×8+1×4+0×2+1×1=8+4+0+1=131 \times 8 + 1 \times 4 + 0 \times 2 + 1 \times 1 = 8 + 4 + 0 + 1 = 13.
  • Bước 3: Kết quả (1101)2=1310(1101)_2 = 13_{10}.

Liên hệ thực tế. 1 Byte trong máy tính là dãy 8 bit nhị phân (ví dụ 111111112=2551011111111_2 = 255_{10}).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Tin học 10 & Toán 6 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihệ nhị phân

  • en—

  • frsystème binaire

  • deBinärsystem

  • zh二进制

  • ja二進法

  • ko2진법

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02