🔢dãy số

sequence//ˈsiː.kwəns//

0 lượt xemTHCSToánLớp 11Dãy sốdanh gia day soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Dãy số là một tập hợp các số thực được sắp xếp theo một thứ tự chỉ số tự nhiên liên tiếp 1, 2, 3...

Tên gọi khác: chuỗi số hạng, dãy số thực

Diễn giải

Định nghĩa. Mỗi hàm số uu xác định trên tập các số nguyên dương N∗\mathbb{N}^* được gọi là một dãy số vô hạn (ký hiệu (un)(u_n) với un=u(n)u_n = u(n)).

Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng một hàng người xếp hàng mua vé xem phim. Người thứ nhất mang số 1 (u1u_1), người thứ hai mang số 2 (u2u_2), người thứ nn mang số nn (unu_n). Vị trí đứng chính là chỉ số nn, còn giá tiền vé họ trả chính là giá trị unu_n.

Các dãy số đặc biệt

  • Dãy số tăng: un+1>unu_{n+1} > u_n với mọi nn.
  • Dãy số giảm: un+1<unu_{n+1} < u_n với mọi nn.
  • Cấp số cộng: un+1=un+du_{n+1} = u_n + d (với dd là công sai).
  • Cấp số nhân: un+1=un⋅qu_{n+1} = u_n \cdot q (với qq là công bội).

Ví dụ giải từng bước. Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=3n−1u_n = 3n - 1. Tìm 3 số hạng đầu tiên u1,u2,u3u_1, u_2, u_3.

  • Bước 1: Thay n=1n = 1 vào công thức: u1=3(1)−1=2u_1 = 3(1) - 1 = 2.
  • Bước 2: Thay n=2n = 2 vào công thức: u2=3(2)−1=5u_2 = 3(2) - 1 = 5.
  • Bước 3: Thay n=3n = 3 vào công thức: u3=3(3)−1=8u_3 = 3(3) - 1 = 8.
  • Bước 4: Ba số hạng đầu tiên của dãy là 2,5,82, 5, 8.

Cách nhận biết. Ký hiệu (un)(u_n), (vn)(v_n), cho số hạng tổng quát un=f(n)u_n = f(n) hoặc cho bằng hệ thức truy hồi.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm lẫn giữa chỉ số nn (vị trí, phải là số nguyên dương 1,2,3...1, 2, 3...) và giá trị số hạng unu_n (có thể là số âm, số thập phân).
  • Sai số khi tính các số hạng của dãy cho bởi công thức truy hồi.

Liên hệ thực tế. Dãy số Fibonacci 1,1,2,3,5,8,13...1, 1, 2, 3, 5, 8, 13... xuất hiện trong quy luật xếp cánh hoa của hoa hướng dương và hình dạng vỏ ốc bươu.

Mẹo làm trắc nghiệm. Muốn xét dãy tăng hay giảm: Lập hiệu un+1−unu_{n+1} - u_n. Nếu hiệu >0→> 0 \rightarrow Dãy tăng; nếu hiệu <0→< 0 \rightarrow Dãy giảm.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11 (KNTT), Chương 2, Bài 5

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vidãy số

  • en—

  • frsuite

  • deFolge

  • zh数列

  • ja数列

  • ko수열

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02