Hiểu nhanh

Đường kính là đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm bất kỳ trên đường tròn (d = 2R).

Tên gọi khác: dây cung qua tâm, dây qua tâm, độ dài đường kính

Diễn giải

Định nghĩa. Đường kính (ký hiệu dd hoặc DD) của đường tròn/mặt cầu là đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm bất kỳ trên đường tròn/mặt cầu đó. Đường kính có độ dài lớn gấp 2 lần bán kính (d=2Rd = 2R).

Hiểu bằng hình ảnh. Đoạn thẳng cắt ngang chính giữa chiếc bánh pizza chia tròn làm hai phần bán nguyệt bằng nhau.

Các định lý liên quan đến đường kính

  • Góc nội tiếp chắn nửa đường kính (nửa đường tròn) là góc vuông (90∘90^\circ).
  • Đường kính vuông góc với một dây cung thì đi qua trung điểm của dây cung đó.
  • Công thức: d=2R⇒R=d2d = 2R \Rightarrow R = \dfrac{d}{2}
  • Thể tích khối cầu theo đường kính: V=16πd3V = \dfrac{1}{6} \pi d^3

Ví dụ giải từng bước. Cho hình tròn có đường kính d=10 cmd = 10\text{ cm}. Tính diện tích hình tròn đó (lấy π≈3,14\pi \approx 3{,}14).

  • Bước 1: Tính bán kính R=d2=102=5 cmR = \dfrac{d}{2} = \dfrac{10}{2} = 5\text{ cm}.
  • Bước 2: Diện tích S=πR2=3,14×52=3,14×25=78,5 cm2S = \pi R^2 = 3{,}14 \times 5^2 = 3{,}14 \times 25 = 78{,}5\text{ cm}^2.

Cách nhận biết. Đề cho dd, "đoạn thẳng đi qua tâm đường tròn".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 9|12 (KNTT), Hình học phẳng

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđường kính

  • en—

  • frdiamètre

  • deDurchmesser

  • zh直径

  • ja直径

  • ko지름

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02