Hiểu nhanh

Chỉ số là đại lượng số học dùng để đo lường, so sánh mức độ biến động hoặc đặc trưng của một hệ thống.

Tên gọi khác: chỉ số đo lường, chỉ số thống kê

Diễn giải

Định nghĩa. Chỉ số là một giá trị số đo tổng hợp đại diện cho sự thay đổi về giá cả, số lượng, hiệu suất hoặc đặc tính sinh học/kinh tế theo thời gian.

Hiểu bằng hình ảnh. Chỉ số BMI đo độ cân đối cơ thể hay chỉ số VN-Index đo sức khỏe thị trường chứng khoán giống như những chiếc "nhiệt kế" số liệu.

Các chỉ số thông dụng

  • Chỉ số khối cơ thể (BMI): BMI=mh2\text{BMI} = \dfrac{m}{h^2} (mm là khối lượng kg, hh là chiều cao m).
  • Chỉ số giá tiêu dùng (CPI): CPI=Chi phıˊ giỏ haˋng kyˋ hiện tạiChi phıˊ giỏ haˋng kyˋ goˆˊc×100%\text{CPI} = \dfrac{\text{Chi phí giỏ hàng kỳ hiện tại}}{\text{Chi phí giỏ hàng kỳ gốc}} \times 100\%.
  • Chỉ số nồng độ pH: pH=−log⁡[H+]\text{pH} = -\log[H^+].

Ví dụ giải từng bước. Một người nặng 64 kg64\text{ kg} và cao 1,6 m1{,}6\text{ m}. Tính chỉ số BMI và đánh giá thể trạng.

  • Bước 1: Áp dụng công thức BMI=mh2=64(1,6)2\text{BMI} = \dfrac{m}{h^2} = \dfrac{64}{(1{,}6)^2}.
  • Bước 2: Tính (1,6)2=2,56(1{,}6)^2 = 2{,}56.
  • Bước 3: BMI=642,56=25\text{BMI} = \dfrac{64}{2{,}56} = 25. (Thể trạng thừa cân nhẹ theo chuẩn châu Á).

Liên hệ thực tế. Chỉ số CPI được dùng để đo lường tỷ lệ lạm phát kinh tế hàng năm.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán thực tế & Thống kê 10|12 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichỉ số

  • en—

  • frindice

  • deIndex

  • zh指数

  • ja指数

  • ko지수

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02