Hiểu nhanh

Hệ thống là tập hợp các phần tử liên kết tương tác với nhau để thực hiện một chức năng chung.

Tên gọi khác: hệ sinh thái, hệ thống công nghệ

Diễn giải

Định nghĩa. Hệ thống là một tập hợp các yếu tố/linh kiện liên kết chặt chẽ với nhau theo một cấu trúc logic để cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung. (Ví dụ: Hệ thống phương trình, Hệ sinh thái, Hệ thống điện).

Hiểu bằng hình ảnh. Bộ máy đồng hồ cơ: hàng chục bánh răng, lò xo liên kết với nhau tạo nên một hệ thống đếm giờ chính xác.

Các hệ thống toán học & sinh học

  • Hệ phương trình bậc nhất nn ẩn: {a1x+b1y=c1a2x+b2y=c2\begin{cases} a_1 x + b_1 y = c_1 \\ a_2 x + b_2 y = c_2 \end{cases}
  • Độ tin cậy hệ thống gồm nn linh kiện mắc nối tiếp: Rhệ=R1×R2×⋯×RnR_{\text{hệ}} = R_1 \times R_2 \times \dots \times R_n.

Ví dụ giải từng bước. Một hệ thống an ninh gồm 2 cảm biến độc lập mắc song song. Xác suất cảm biến 1 hoạt động đúng là 0,90{,}9, cảm biến 2 là 0,80{,}8. Tính xác suất hệ thống phát hiện được sự cố (ít nhất 1 cảm biến hoạt động).

  • Bước 1: Hệ thống KHÔNG phát hiện sự cố khi CẢ HAI cảm biến cùng hỏng.
  • Bước 2: Xác suất cảm biến 1 hỏng là 1−0,9=0,11 - 0{,}9 = 0{,}1; cảm biến 2 hỏng là 1−0,8=0,21 - 0{,}8 = 0{,}2.
  • Bước 3: Xác suất cả 2 cùng hỏng Phỏng=0,1×0,2=0,02P_{\text{hỏng}} = 0{,}1 \times 0{,}2 = 0{,}02.
  • Bước 4: Xác suất hệ thống hoạt động P=1−0,02=0,98=98%P = 1 - 0{,}02 = 0{,}98 = 98\%.

Cách nhận biết. Đề toán "hệ thống hoạt động", "hệ phương trình".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 9|11|12 & Sinh học & Tin học (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihệ thống

  • en—

  • frsystème

  • deSystem

  • zh系统

  • jaシステム / 体系

  • ko시스템 / 체계

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02